Tỷ giá KRW

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW)

1 KRW = 0,0007439 USDTỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 00:00 UTC

1 KRW theo các loại tiền khác

Loại tiền1 KRW =1 đơn vị tính bằng KRW
AEDDirham UAE0,002732 AED366 KRW
AUDĐô la Australia0,001062 AUD941 KRW
BRLReal Braxin0,004045 BRL247 KRW
CADĐô la Canada0,00104 CAD961 KRW
CHFFranc Thụy sĩ0,0006096 CHF1.640 KRW
CLPPeso Chile0,7395 CLP1 KRW
CNYNhân dân tệ0,004959 CNY202 KRW
CZKKoruna Cộng hòa Séc0,01616 CZK62 KRW
DKKKrone Đan Mạch0,00496 DKK202 KRW
EUREuro0,0006645 EUR1.505 KRW
GBPBảng Anh0,0005548 GBP1.803 KRW
HKDĐô la Hồng Kông0,005837 HKD171 KRW
HUFForint Hungary0,2422 HUF4 KRW
IDRRupiah Indonesia13,50 IDR0,07408 KRW
ILSSheqel Israel mới0,002336 ILS428 KRW
INRRupee Ấn Độ0,07062 INR14 KRW
JPYYên Nhật0,1175 JPY9 KRW
LAKKip Lào16,63 LAK0,06013 KRW
MXNPeso Mexico0,01385 MXN72 KRW
NOKKrone Na Uy0,006912 NOK145 KRW
NZDĐô la New Zealand0,001323 NZD756 KRW
PLNZloty Ba Lan0,002935 PLN341 KRW
SARRiyal Ả Rập Xê-út0,00279 SAR358 KRW
SEKKrona Thụy Điển0,007277 SEK137 KRW
SGDĐô la Singapore0,0009516 SGD1.051 KRW
THBBạt Thái Lan0,0251 THB40 KRW
TRYLia Thổ Nhĩ Kỳ0,03719 TRY27 KRW
TWDĐô la Đài Loan mới0,02424 TWD41 KRW
USDĐô la Mỹ0,0007439 USD1.344 KRW
ZARRand Nam Phi0,01236 ZAR81 KRW

Tỷ giá KRW sang USD trong 90 ngày qua

Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,0007051 đến 0,0007553 USD, trung bình 0,0007365 USD, và tăng 5,36%.

Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
30 ngày qua0,0007439 USD0,0007553 USD0,000749 USD−0,13%
83 ngày qua0,0007051 USD0,0007553 USD0,0007365 USD+5,36%

Về đồng tiền: Won Hàn Quốc

Won Hàn Quốc

Mã
KRW
Ký hiệu
₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
Số chữ số thập phân
0
Được dùng tại
Hàn Quốc

Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.