Won Hàn Quốc
- Mã
- KRW
- Ký hiệu
- ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Hàn Quốc
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngTỷ giá KRW
1 KRW = 0,0007439 USD
| Loại tiền | 1 KRW = | 1 đơn vị tính bằng KRW |
|---|---|---|
| AEDDirham UAE | 0,002732 AED | 366 KRW |
| AUDĐô la Australia | 0,001062 AUD | 941 KRW |
| BRLReal Braxin | 0,004045 BRL | 247 KRW |
| CADĐô la Canada | 0,00104 CAD | 961 KRW |
| CHFFranc Thụy sĩ | 0,0006096 CHF | 1.640 KRW |
| CLPPeso Chile | 0,7395 CLP | 1 KRW |
| CNYNhân dân tệ | 0,004959 CNY | 202 KRW |
| CZKKoruna Cộng hòa Séc | 0,01616 CZK | 62 KRW |
| DKKKrone Đan Mạch | 0,00496 DKK | 202 KRW |
| EUREuro | 0,0006645 EUR | 1.505 KRW |
| GBPBảng Anh | 0,0005548 GBP | 1.803 KRW |
| HKDĐô la Hồng Kông | 0,005837 HKD | 171 KRW |
| HUFForint Hungary | 0,2422 HUF | 4 KRW |
| IDRRupiah Indonesia | 13,50 IDR | 0,07408 KRW |
| ILSSheqel Israel mới | 0,002336 ILS | 428 KRW |
| INRRupee Ấn Độ | 0,07062 INR | 14 KRW |
| JPYYên Nhật | 0,1175 JPY | 9 KRW |
| LAKKip Lào | 16,63 LAK | 0,06013 KRW |
| MXNPeso Mexico | 0,01385 MXN | 72 KRW |
| NOKKrone Na Uy | 0,006912 NOK | 145 KRW |
| NZDĐô la New Zealand | 0,001323 NZD | 756 KRW |
| PLNZloty Ba Lan | 0,002935 PLN | 341 KRW |
| SARRiyal Ả Rập Xê-út | 0,00279 SAR | 358 KRW |
| SEKKrona Thụy Điển | 0,007277 SEK | 137 KRW |
| SGDĐô la Singapore | 0,0009516 SGD | 1.051 KRW |
| THBBạt Thái Lan | 0,0251 THB | 40 KRW |
| TRYLia Thổ Nhĩ Kỳ | 0,03719 TRY | 27 KRW |
| TWDĐô la Đài Loan mới | 0,02424 TWD | 41 KRW |
| USDĐô la Mỹ | 0,0007439 USD | 1.344 KRW |
| ZARRand Nam Phi | 0,01236 ZAR | 81 KRW |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,0007051 đến 0,0007553 USD, trung bình 0,0007365 USD, và tăng 5,36%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,0007439 USD | 0,0007553 USD | 0,000749 USD | −0,13% |
| 83 ngày qua | 0,0007051 USD | 0,0007553 USD | 0,0007365 USD | +5,36% |
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.