Đô la Mỹ
- Mã
- USD
- Ký hiệu
- $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Hoa Kỳ, Ca-ri-bê Hà Lan, Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ, Ecuador, El Salvador, Guam và 13 nơi khác
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi USD / KRW
Đang tải tỷ giá…
1 USD = 1.344 KRW
| Đô la Mỹ | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 1 USD | 1.344 KRW |
| 2 USD | 2.687 KRW |
| 5 USD | 6.719 KRW |
| 10 USD | 13.437 KRW |
| 20 USD | 26.875 KRW |
| 50 USD | 67.186 KRW |
| 100 USD | 134.373 KRW |
| 250 USD | 335.932 KRW |
| 500 USD | 671.864 KRW |
| 1.000 USD | 1.343.727 KRW |
| Won Hàn Quốc | Đô la Mỹ |
|---|---|
| 1.000 KRW | 0,7442 USD |
| 2.000 KRW | 1,49 USD |
| 5.000 KRW | 3,72 USD |
| 10.000 KRW | 7,44 USD |
| 20.000 KRW | 14,88 USD |
| 50.000 KRW | 37,21 USD |
| 100.000 KRW | 74,42 USD |
| 250.000 KRW | 186,05 USD |
| 500.000 KRW | 372,10 USD |
| 1.000.000 KRW | 744,20 USD |
Trong 82 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 USD dao động từ 1.324 đến 1.418 KRW, trung bình 1.358 KRW, và giảm 5,13%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 1.324 KRW | 1.345 KRW | 1.335 KRW | −0,12% |
| 82 ngày qua | 1.324 KRW | 1.418 KRW | 1.358 KRW | −5,13% |
1 USD = 1.344 KRW, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 2 thg 11, 2026 22:00 UTC. 1 KRW = 0,0007442 USD.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. KRW thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 USD dao động từ 1.324 đến 1.418 KRW và giảm 5,13%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.