Won Hàn Quốc
- Mã
- KRW
- Ký hiệu
- ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Hàn Quốc
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi KRW / INR
Đang tải tỷ giá…
1 KRW = 0,07073 INR
| Won Hàn Quốc | Rupee Ấn Độ |
|---|---|
| 1.000 KRW | 70,73 INR |
| 2.000 KRW | 141,46 INR |
| 5.000 KRW | 353,64 INR |
| 10.000 KRW | 707,28 INR |
| 20.000 KRW | 1.414,56 INR |
| 50.000 KRW | 3.536,39 INR |
| 100.000 KRW | 7.072,78 INR |
| 250.000 KRW | 17.681,94 INR |
| 500.000 KRW | 35.363,88 INR |
| 1.000.000 KRW | 70.727,77 INR |
| Rupee Ấn Độ | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 10 INR | 141 KRW |
| 20 INR | 283 KRW |
| 50 INR | 707 KRW |
| 100 INR | 1.414 KRW |
| 200 INR | 2.828 KRW |
| 500 INR | 7.069 KRW |
| 1.000 INR | 14.139 KRW |
| 2.500 INR | 35.347 KRW |
| 5.000 INR | 70.694 KRW |
| 10.000 INR | 141.387 KRW |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,06733 đến 0,07237 INR, trung bình 0,07039 INR, và tăng 4,99%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,07064 INR | 0,07237 INR | 0,07154 INR | −1,48% |
| 83 ngày qua | 0,06733 INR | 0,07237 INR | 0,07039 INR | +4,99% |
1 KRW = 0,07073 INR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 INR = 14 KRW.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của INR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,06733 đến 0,07237 INR và tăng 4,99%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.