Quy đổi KRW / EUR

Đổi Won Hàn Quốc sang Euro

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 KRW = 0,0006646 EUR

    1 EUR = 1.505 KRW

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 2 thg 11, 2026 23:00 UTC

    KRW sang EUR

    Won Hàn QuốcEuro
    1.000 KRW0,6646 EUR
    2.000 KRW1,33 EUR
    5.000 KRW3,32 EUR
    10.000 KRW6,65 EUR
    20.000 KRW13,29 EUR
    50.000 KRW33,23 EUR
    100.000 KRW66,46 EUR
    250.000 KRW166,16 EUR
    500.000 KRW332,32 EUR
    1.000.000 KRW664,64 EUR

    EUR sang KRW

    EuroWon Hàn Quốc
    1 EUR1.505 KRW
    2 EUR3.009 KRW
    5 EUR7.523 KRW
    10 EUR15.046 KRW
    20 EUR30.091 KRW
    50 EUR75.228 KRW
    100 EUR150.457 KRW
    250 EUR376.142 KRW
    500 EUR752.283 KRW
    1.000 EUR1.504.567 KRW

    Tỷ giá KRW sang EUR trong 90 ngày qua

    Trong 82 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,0006103 đến 0,0006764 EUR, trung bình 0,0006454 EUR, và tăng 8,56%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,0006604 EUR0,0006764 EUR0,0006687 EUR+0,64%
    82 ngày qua0,0006103 EUR0,0006764 EUR0,0006454 EUR+8,56%

    Hỏi đáp về tỷ giá KRW sang EUR

    1 KRW hiện bằng bao nhiêu EUR?

    1 KRW = 0,0006646 EUR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 2 thg 11, 2026 23:00 UTC. 1 EUR = 1.505 KRW.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của EUR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá KRW sang EUR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,0006103 đến 0,0006764 EUR và tăng 8,56%.

    Về các loại tiền này

    Won Hàn Quốc

    Mã
    KRW
    Ký hiệu
    ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Hàn Quốc

    Euro

    Mã
    EUR
    Ký hiệu
    €
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Andorra, Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Bulgaria, Croatia và 30 nơi khác

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.