Won Hàn Quốc
- Mã
- KRW
- Ký hiệu
- ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Hàn Quốc
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi KRW / EUR
Đang tải tỷ giá…
1 KRW = 0,0006646 EUR
| Won Hàn Quốc | Euro |
|---|---|
| 1.000 KRW | 0,6646 EUR |
| 2.000 KRW | 1,33 EUR |
| 5.000 KRW | 3,32 EUR |
| 10.000 KRW | 6,65 EUR |
| 20.000 KRW | 13,29 EUR |
| 50.000 KRW | 33,23 EUR |
| 100.000 KRW | 66,46 EUR |
| 250.000 KRW | 166,16 EUR |
| 500.000 KRW | 332,32 EUR |
| 1.000.000 KRW | 664,64 EUR |
| Euro | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 1 EUR | 1.505 KRW |
| 2 EUR | 3.009 KRW |
| 5 EUR | 7.523 KRW |
| 10 EUR | 15.046 KRW |
| 20 EUR | 30.091 KRW |
| 50 EUR | 75.228 KRW |
| 100 EUR | 150.457 KRW |
| 250 EUR | 376.142 KRW |
| 500 EUR | 752.283 KRW |
| 1.000 EUR | 1.504.567 KRW |
Trong 82 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,0006103 đến 0,0006764 EUR, trung bình 0,0006454 EUR, và tăng 8,56%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,0006604 EUR | 0,0006764 EUR | 0,0006687 EUR | +0,64% |
| 82 ngày qua | 0,0006103 EUR | 0,0006764 EUR | 0,0006454 EUR | +8,56% |
1 KRW = 0,0006646 EUR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 2 thg 11, 2026 23:00 UTC. 1 EUR = 1.505 KRW.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của EUR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,0006103 đến 0,0006764 EUR và tăng 8,56%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.