Đô la Australia
- Mã
- AUD
- Ký hiệu
- $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Úc, Đảo Giáng Sinh, Đảo Norfolk, Kiribati, Nauru, Quần đảo Cocos (Keeling) và 2 nơi khác
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi AUD / KRW
Đang tải tỷ giá…
1 AUD = 938 KRW
| Đô la Australia | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 1 AUD | 938 KRW |
| 2 AUD | 1.875 KRW |
| 5 AUD | 4.688 KRW |
| 10 AUD | 9.376 KRW |
| 20 AUD | 18.752 KRW |
| 50 AUD | 46.880 KRW |
| 100 AUD | 93.760 KRW |
| 250 AUD | 234.401 KRW |
| 500 AUD | 468.802 KRW |
| 1.000 AUD | 937.605 KRW |
| Won Hàn Quốc | Đô la Australia |
|---|---|
| 1.000 KRW | 1,07 AUD |
| 2.000 KRW | 2,13 AUD |
| 5.000 KRW | 5,33 AUD |
| 10.000 KRW | 10,67 AUD |
| 20.000 KRW | 21,33 AUD |
| 50.000 KRW | 53,33 AUD |
| 100.000 KRW | 106,65 AUD |
| 250.000 KRW | 266,64 AUD |
| 500.000 KRW | 533,27 AUD |
| 1.000.000 KRW | 1.066,55 AUD |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 AUD dao động từ 927 đến 1.005 KRW, trung bình 960 KRW, và giảm 6,29%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 927 KRW | 944 KRW | 934 KRW | +0,25% |
| 83 ngày qua | 927 KRW | 1.005 KRW | 960 KRW | −6,29% |
1 AUD = 938 KRW, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 05:00 UTC. 1 KRW = 0,001067 AUD.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. KRW thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 AUD dao động từ 927 đến 1.005 KRW và giảm 6,29%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.