Quy đổi AUD / KRW

Đổi Đô la Australia sang Won Hàn Quốc

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 AUD = 938 KRW

    1 KRW = 0,001067 AUD

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 05:00 UTC

    AUD sang KRW

    Đô la AustraliaWon Hàn Quốc
    1 AUD938 KRW
    2 AUD1.875 KRW
    5 AUD4.688 KRW
    10 AUD9.376 KRW
    20 AUD18.752 KRW
    50 AUD46.880 KRW
    100 AUD93.760 KRW
    250 AUD234.401 KRW
    500 AUD468.802 KRW
    1.000 AUD937.605 KRW

    KRW sang AUD

    Won Hàn QuốcĐô la Australia
    1.000 KRW1,07 AUD
    2.000 KRW2,13 AUD
    5.000 KRW5,33 AUD
    10.000 KRW10,67 AUD
    20.000 KRW21,33 AUD
    50.000 KRW53,33 AUD
    100.000 KRW106,65 AUD
    250.000 KRW266,64 AUD
    500.000 KRW533,27 AUD
    1.000.000 KRW1.066,55 AUD

    Tỷ giá AUD sang KRW trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 AUD dao động từ 927 đến 1.005 KRW, trung bình 960 KRW, và giảm 6,29%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua927 KRW944 KRW934 KRW+0,25%
    83 ngày qua927 KRW1.005 KRW960 KRW−6,29%

    Hỏi đáp về tỷ giá AUD sang KRW

    1 AUD hiện bằng bao nhiêu KRW?

    1 AUD = 938 KRW, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 05:00 UTC. 1 KRW = 0,001067 AUD.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. KRW thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.

    Tỷ giá AUD sang KRW đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 AUD dao động từ 927 đến 1.005 KRW và giảm 6,29%.

    Về các loại tiền này

    Đô la Australia

    Mã
    AUD
    Ký hiệu
    $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Úc, Đảo Giáng Sinh, Đảo Norfolk, Kiribati, Nauru, Quần đảo Cocos (Keeling) và 2 nơi khác

    Won Hàn Quốc

    Mã
    KRW
    Ký hiệu
    ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Hàn Quốc

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.