Won Hàn Quốc
- Mã
- KRW
- Ký hiệu
- ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Hàn Quốc
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi KRW / GBP
Đang tải tỷ giá…
1 KRW = 0,0005549 GBP
| Won Hàn Quốc | Bảng Anh |
|---|---|
| 1.000 KRW | 0,5549 GBP |
| 2.000 KRW | 1,11 GBP |
| 5.000 KRW | 2,77 GBP |
| 10.000 KRW | 5,55 GBP |
| 20.000 KRW | 11,10 GBP |
| 50.000 KRW | 27,75 GBP |
| 100.000 KRW | 55,49 GBP |
| 250.000 KRW | 138,73 GBP |
| 500.000 KRW | 277,46 GBP |
| 1.000.000 KRW | 554,92 GBP |
| Bảng Anh | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 1 GBP | 1.802 KRW |
| 2 GBP | 3.604 KRW |
| 5 GBP | 9.010 KRW |
| 10 GBP | 18.021 KRW |
| 20 GBP | 36.041 KRW |
| 50 GBP | 90.103 KRW |
| 100 GBP | 180.205 KRW |
| 250 GBP | 450.513 KRW |
| 500 GBP | 901.026 KRW |
| 1.000 GBP | 1.802.052 KRW |
Trong 82 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,0005218 đến 0,0005672 GBP, trung bình 0,0005494 GBP, và tăng 6,13%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,0005549 GBP | 0,0005672 GBP | 0,0005629 GBP | −1,18% |
| 82 ngày qua | 0,0005218 GBP | 0,0005672 GBP | 0,0005494 GBP | +6,13% |
1 KRW = 0,0005549 GBP, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 2 thg 11, 2026 23:00 UTC. 1 GBP = 1.802 KRW.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của GBP. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,0005218 đến 0,0005672 GBP và tăng 6,13%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.