Zloty Ba Lan
- Mã
- PLN
- Ký hiệu
- zł
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Ba Lan
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi PLN / KRW
Đang tải tỷ giá…
1 PLN = 340 KRW
| Zloty Ba Lan | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 1 PLN | 340 KRW |
| 2 PLN | 680 KRW |
| 5 PLN | 1.699 KRW |
| 10 PLN | 3.398 KRW |
| 20 PLN | 6.796 KRW |
| 50 PLN | 16.990 KRW |
| 100 PLN | 33.980 KRW |
| 250 PLN | 84.950 KRW |
| 500 PLN | 169.899 KRW |
| 1.000 PLN | 339.798 KRW |
| Won Hàn Quốc | Zloty Ba Lan |
|---|---|
| 1.000 KRW | 2,94 PLN |
| 2.000 KRW | 5,89 PLN |
| 5.000 KRW | 14,71 PLN |
| 10.000 KRW | 29,43 PLN |
| 20.000 KRW | 58,86 PLN |
| 50.000 KRW | 147,15 PLN |
| 100.000 KRW | 294,29 PLN |
| 250.000 KRW | 735,73 PLN |
| 500.000 KRW | 1.471,46 PLN |
| 1.000.000 KRW | 2.942,92 PLN |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 PLN dao động từ 336 đến 380 KRW, trung bình 356 KRW, và giảm 10,46%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 336 KRW | 345 KRW | 341 KRW | −1,12% |
| 83 ngày qua | 336 KRW | 380 KRW | 356 KRW | −10,46% |
1 PLN = 340 KRW, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 05:00 UTC. 1 KRW = 0,002943 PLN.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. KRW thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 PLN dao động từ 336 đến 380 KRW và giảm 10,46%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.