Quy đổi KRW / AUD

Đổi Won Hàn Quốc sang Đô la Australia

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 KRW = 0,001062 AUD

    1 AUD = 941 KRW

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 00:00 UTC

    KRW sang AUD

    Won Hàn QuốcĐô la Australia
    1.000 KRW1,06 AUD
    2.000 KRW2,12 AUD
    5.000 KRW5,31 AUD
    10.000 KRW10,62 AUD
    20.000 KRW21,25 AUD
    50.000 KRW53,11 AUD
    100.000 KRW106,23 AUD
    250.000 KRW265,56 AUD
    500.000 KRW531,13 AUD
    1.000.000 KRW1.062,25 AUD

    AUD sang KRW

    Đô la AustraliaWon Hàn Quốc
    1 AUD941 KRW
    2 AUD1.883 KRW
    5 AUD4.707 KRW
    10 AUD9.414 KRW
    20 AUD18.828 KRW
    50 AUD47.070 KRW
    100 AUD94.140 KRW
    250 AUD235.349 KRW
    500 AUD470.698 KRW
    1.000 AUD941.395 KRW

    Tỷ giá KRW sang AUD trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,0009947 đến 0,001079 AUD, trung bình 0,001042 AUD, và tăng 6,28%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,001059 AUD0,001079 AUD0,001071 AUD−0,65%
    83 ngày qua0,0009947 AUD0,001079 AUD0,001042 AUD+6,28%

    Hỏi đáp về tỷ giá KRW sang AUD

    1 KRW hiện bằng bao nhiêu AUD?

    1 KRW = 0,001062 AUD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 00:00 UTC. 1 AUD = 941 KRW.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của AUD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá KRW sang AUD đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,0009947 đến 0,001079 AUD và tăng 6,28%.

    Về các loại tiền này

    Won Hàn Quốc

    Mã
    KRW
    Ký hiệu
    ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Hàn Quốc

    Đô la Australia

    Mã
    AUD
    Ký hiệu
    $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Úc, Đảo Giáng Sinh, Đảo Norfolk, Kiribati, Nauru, Quần đảo Cocos (Keeling) và 2 nơi khác

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.