Won Hàn Quốc
- Mã
- KRW
- Ký hiệu
- ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Hàn Quốc
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi KRW / AUD
Đang tải tỷ giá…
1 KRW = 0,001062 AUD
| Won Hàn Quốc | Đô la Australia |
|---|---|
| 1.000 KRW | 1,06 AUD |
| 2.000 KRW | 2,12 AUD |
| 5.000 KRW | 5,31 AUD |
| 10.000 KRW | 10,62 AUD |
| 20.000 KRW | 21,25 AUD |
| 50.000 KRW | 53,11 AUD |
| 100.000 KRW | 106,23 AUD |
| 250.000 KRW | 265,56 AUD |
| 500.000 KRW | 531,13 AUD |
| 1.000.000 KRW | 1.062,25 AUD |
| Đô la Australia | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 1 AUD | 941 KRW |
| 2 AUD | 1.883 KRW |
| 5 AUD | 4.707 KRW |
| 10 AUD | 9.414 KRW |
| 20 AUD | 18.828 KRW |
| 50 AUD | 47.070 KRW |
| 100 AUD | 94.140 KRW |
| 250 AUD | 235.349 KRW |
| 500 AUD | 470.698 KRW |
| 1.000 AUD | 941.395 KRW |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,0009947 đến 0,001079 AUD, trung bình 0,001042 AUD, và tăng 6,28%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,001059 AUD | 0,001079 AUD | 0,001071 AUD | −0,65% |
| 83 ngày qua | 0,0009947 AUD | 0,001079 AUD | 0,001042 AUD | +6,28% |
1 KRW = 0,001062 AUD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 00:00 UTC. 1 AUD = 941 KRW.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của AUD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,0009947 đến 0,001079 AUD và tăng 6,28%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.