Bạt Thái Lan
- Mã
- THB
- Ký hiệu
- ฿
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Thái Lan
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi THB / KRW
Đang tải tỷ giá…
1 THB = 40 KRW
| Bạt Thái Lan | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 10 THB | 398 KRW |
| 20 THB | 796 KRW |
| 50 THB | 1.990 KRW |
| 100 THB | 3.980 KRW |
| 200 THB | 7.960 KRW |
| 500 THB | 19.901 KRW |
| 1.000 THB | 39.801 KRW |
| 2.500 THB | 99.503 KRW |
| 5.000 THB | 199.007 KRW |
| 10.000 THB | 398.013 KRW |
| Won Hàn Quốc | Bạt Thái Lan |
|---|---|
| 1.000 KRW | 25,12 THB |
| 2.000 KRW | 50,25 THB |
| 5.000 KRW | 125,62 THB |
| 10.000 KRW | 251,25 THB |
| 20.000 KRW | 502,50 THB |
| 50.000 KRW | 1.256,24 THB |
| 100.000 KRW | 2.512,48 THB |
| 250.000 KRW | 6.281,20 THB |
| 500.000 KRW | 12.562,40 THB |
| 1.000.000 KRW | 25.124,80 THB |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 THB dao động từ 39 đến 43 KRW, trung bình 41 KRW, và giảm 7,02%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 39 KRW | 40 KRW | 40 KRW | −0,24% |
| 83 ngày qua | 39 KRW | 43 KRW | 41 KRW | −7,02% |
1 THB = 40 KRW, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 KRW = 0,02512 THB.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. KRW thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 THB dao động từ 39 đến 43 KRW và giảm 7,02%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.