Đô la Hồng Kông
- Mã
- HKD
- Ký hiệu
- $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc
Neo với USD trong một biên độ giao dịch.
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi HKD / KRW
Đang tải tỷ giá…
1 HKD = 171 KRW
| Đô la Hồng Kông | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 1 HKD | 171 KRW |
| 2 HKD | 342 KRW |
| 5 HKD | 856 KRW |
| 10 HKD | 1.711 KRW |
| 20 HKD | 3.423 KRW |
| 50 HKD | 8.556 KRW |
| 100 HKD | 17.113 KRW |
| 250 HKD | 42.782 KRW |
| 500 HKD | 85.564 KRW |
| 1.000 HKD | 171.128 KRW |
| Won Hàn Quốc | Đô la Hồng Kông |
|---|---|
| 1.000 KRW | 5,84 HKD |
| 2.000 KRW | 11,69 HKD |
| 5.000 KRW | 29,22 HKD |
| 10.000 KRW | 58,44 HKD |
| 20.000 KRW | 116,87 HKD |
| 50.000 KRW | 292,18 HKD |
| 100.000 KRW | 584,36 HKD |
| 250.000 KRW | 1.460,89 HKD |
| 500.000 KRW | 2.921,78 HKD |
| 1.000.000 KRW | 5.843,57 HKD |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HKD dao động từ 169 đến 181 KRW, trung bình 173 KRW, và giảm 5,18%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 169 KRW | 171 KRW | 170 KRW | +0,02% |
| 83 ngày qua | 169 KRW | 181 KRW | 173 KRW | −5,18% |
1 HKD = 171 KRW, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 KRW = 0,005844 HKD.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. KRW thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HKD dao động từ 169 đến 181 KRW và giảm 5,18%.
Neo với USD trong một biên độ giao dịch.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.