Quy đổi KRW / LAK

Đổi Won Hàn Quốc sang Kip Lào

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 KRW = 16,63 LAK

    1 LAK = 0,06012 KRW

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 2 thg 11, 2026 23:00 UTC

    KRW sang LAK

    Won Hàn QuốcKip Lào
    1.000 KRW16.632,76 LAK
    2.000 KRW33.265,52 LAK
    5.000 KRW83.163,80 LAK
    10.000 KRW166.327,60 LAK
    20.000 KRW332.655,20 LAK
    50.000 KRW831.637,99 LAK
    100.000 KRW1.663.275,98 LAK
    250.000 KRW4.158.189,94 LAK
    500.000 KRW8.316.379,88 LAK
    1.000.000 KRW16.632.759,76 LAK

    LAK sang KRW

    Kip LàoWon Hàn Quốc
    10.000 LAK601 KRW
    20.000 LAK1.202 KRW
    50.000 LAK3.006 KRW
    100.000 LAK6.012 KRW
    200.000 LAK12.024 KRW
    500.000 LAK30.061 KRW
    1.000.000 LAK60.122 KRW
    2.500.000 LAK150.306 KRW
    5.000.000 LAK300.612 KRW
    10.000.000 LAK601.223 KRW

    Tỷ giá KRW sang LAK trong 90 ngày qua

    Trong 82 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 12,59 đến 16,87 LAK, trung bình 16,38 LAK, và tăng 5,11%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua16,56 LAK16,87 LAK16,71 LAK+0,18%
    82 ngày qua12,59 LAK16,87 LAK16,38 LAK+5,11%

    Hỏi đáp về tỷ giá KRW sang LAK

    1 KRW hiện bằng bao nhiêu LAK?

    1 KRW = 16,63 LAK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 2 thg 11, 2026 23:00 UTC. 1 LAK = 0,06012 KRW.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của LAK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá KRW sang LAK đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 12,59 đến 16,87 LAK và tăng 5,11%.

    Về các loại tiền này

    Won Hàn Quốc

    Mã
    KRW
    Ký hiệu
    ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Hàn Quốc

    Kip Lào

    Mã
    LAK
    Ký hiệu
    ₭
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Lào

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo kip.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.