Quy đổi KRW / CHF

Đổi Won Hàn Quốc sang Franc Thụy sĩ

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 KRW = 0,0006099 CHF

    1 CHF = 1.640 KRW

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 01:00 UTC

    KRW sang CHF

    Won Hàn QuốcFranc Thụy sĩ
    1.000 KRW0,6099 CHF
    2.000 KRW1,22 CHF
    5.000 KRW3,05 CHF
    10.000 KRW6,10 CHF
    20.000 KRW12,20 CHF
    50.000 KRW30,49 CHF
    100.000 KRW60,99 CHF
    250.000 KRW152,47 CHF
    500.000 KRW304,94 CHF
    1.000.000 KRW609,87 CHF

    CHF sang KRW

    Franc Thụy sĩWon Hàn Quốc
    1 CHF1.640 KRW
    2 CHF3.279 KRW
    5 CHF8.198 KRW
    10 CHF16.397 KRW
    20 CHF32.794 KRW
    50 CHF81.985 KRW
    100 CHF163.969 KRW
    250 CHF409.923 KRW
    500 CHF819.846 KRW
    1.000 CHF1.639.693 KRW

    Tỷ giá KRW sang CHF trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,0005731 đến 0,0006253 CHF, trung bình 0,0006038 CHF, và tăng 6,27%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,0006098 CHF0,0006253 CHF0,0006197 CHF−1,48%
    83 ngày qua0,0005731 CHF0,0006253 CHF0,0006038 CHF+6,27%

    Hỏi đáp về tỷ giá KRW sang CHF

    1 KRW hiện bằng bao nhiêu CHF?

    1 KRW = 0,0006099 CHF, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 CHF = 1.640 KRW.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của CHF. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá KRW sang CHF đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,0005731 đến 0,0006253 CHF và tăng 6,27%.

    Về các loại tiền này

    Won Hàn Quốc

    Mã
    KRW
    Ký hiệu
    ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Hàn Quốc

    Franc Thụy sĩ

    Mã
    CHF
    Ký hiệu
    CHF
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Thụy Sĩ và Liechtenstein

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.