Quy đổi KRW / SEK

Đổi Won Hàn Quốc sang Krona Thụy Điển

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 KRW = 0,007286 SEK

    1 SEK = 137 KRW

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 02:00 UTC

    KRW sang SEK

    Won Hàn QuốcKrona Thụy Điển
    1.000 KRW7,29 SEK
    2.000 KRW14,57 SEK
    5.000 KRW36,43 SEK
    10.000 KRW72,86 SEK
    20.000 KRW145,71 SEK
    50.000 KRW364,28 SEK
    100.000 KRW728,56 SEK
    250.000 KRW1.821,41 SEK
    500.000 KRW3.642,82 SEK
    1.000.000 KRW7.285,64 SEK

    SEK sang KRW

    Krona Thụy ĐiểnWon Hàn Quốc
    1 SEK137 KRW
    2 SEK275 KRW
    5 SEK686 KRW
    10 SEK1.373 KRW
    20 SEK2.745 KRW
    50 SEK6.863 KRW
    100 SEK13.726 KRW
    250 SEK34.314 KRW
    500 SEK68.628 KRW
    1.000 SEK137.256 KRW

    Tỷ giá KRW sang SEK trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,00672 đến 0,007519 SEK, trung bình 0,007203 SEK, và tăng 7,88%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,007272 SEK0,007519 SEK0,007437 SEK−2,54%
    83 ngày qua0,00672 SEK0,007519 SEK0,007203 SEK+7,88%

    Hỏi đáp về tỷ giá KRW sang SEK

    1 KRW hiện bằng bao nhiêu SEK?

    1 KRW = 0,007286 SEK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 SEK = 137 KRW.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của SEK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá KRW sang SEK đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,00672 đến 0,007519 SEK và tăng 7,88%.

    Về các loại tiền này

    Won Hàn Quốc

    Mã
    KRW
    Ký hiệu
    ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Hàn Quốc

    Krona Thụy Điển

    Mã
    SEK
    Ký hiệu
    Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Thụy Điển

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.