Won Hàn Quốc
- Mã
- KRW
- Ký hiệu
- ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Hàn Quốc
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi KRW / SEK
Đang tải tỷ giá…
1 KRW = 0,007286 SEK
| Won Hàn Quốc | Krona Thụy Điển |
|---|---|
| 1.000 KRW | 7,29 SEK |
| 2.000 KRW | 14,57 SEK |
| 5.000 KRW | 36,43 SEK |
| 10.000 KRW | 72,86 SEK |
| 20.000 KRW | 145,71 SEK |
| 50.000 KRW | 364,28 SEK |
| 100.000 KRW | 728,56 SEK |
| 250.000 KRW | 1.821,41 SEK |
| 500.000 KRW | 3.642,82 SEK |
| 1.000.000 KRW | 7.285,64 SEK |
| Krona Thụy Điển | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 1 SEK | 137 KRW |
| 2 SEK | 275 KRW |
| 5 SEK | 686 KRW |
| 10 SEK | 1.373 KRW |
| 20 SEK | 2.745 KRW |
| 50 SEK | 6.863 KRW |
| 100 SEK | 13.726 KRW |
| 250 SEK | 34.314 KRW |
| 500 SEK | 68.628 KRW |
| 1.000 SEK | 137.256 KRW |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,00672 đến 0,007519 SEK, trung bình 0,007203 SEK, và tăng 7,88%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,007272 SEK | 0,007519 SEK | 0,007437 SEK | −2,54% |
| 83 ngày qua | 0,00672 SEK | 0,007519 SEK | 0,007203 SEK | +7,88% |
1 KRW = 0,007286 SEK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 SEK = 137 KRW.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của SEK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,00672 đến 0,007519 SEK và tăng 7,88%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.