Sheqel Israel mới
- Mã
- ILS
- Ký hiệu
- ₪
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Israel
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi ILS / KRW
Đang tải tỷ giá…
1 ILS = 426 KRW
| Sheqel Israel mới | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 1 ILS | 426 KRW |
| 2 ILS | 853 KRW |
| 5 ILS | 2.131 KRW |
| 10 ILS | 4.263 KRW |
| 20 ILS | 8.526 KRW |
| 50 ILS | 21.314 KRW |
| 100 ILS | 42.628 KRW |
| 250 ILS | 106.571 KRW |
| 500 ILS | 213.142 KRW |
| 1.000 ILS | 426.284 KRW |
| Won Hàn Quốc | Sheqel Israel mới |
|---|---|
| 1.000 KRW | 2,35 ILS |
| 2.000 KRW | 4,69 ILS |
| 5.000 KRW | 11,73 ILS |
| 10.000 KRW | 23,46 ILS |
| 20.000 KRW | 46,92 ILS |
| 50.000 KRW | 117,29 ILS |
| 100.000 KRW | 234,59 ILS |
| 250.000 KRW | 586,46 ILS |
| 500.000 KRW | 1.172,93 ILS |
| 1.000.000 KRW | 2.345,86 ILS |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 ILS dao động từ 425 đến 479 KRW, trung bình 446 KRW, và giảm 10,18%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 425 KRW | 439 KRW | 431 KRW | −2,92% |
| 83 ngày qua | 425 KRW | 479 KRW | 446 KRW | −10,18% |
1 ILS = 426 KRW, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 05:00 UTC. 1 KRW = 0,002346 ILS.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. KRW thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 ILS dao động từ 425 đến 479 KRW và giảm 10,18%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.