Won Hàn Quốc
- Mã
- KRW
- Ký hiệu
- ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Hàn Quốc
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi KRW / ILS
Đang tải tỷ giá…
1 KRW = 0,002341 ILS
| Won Hàn Quốc | Sheqel Israel mới |
|---|---|
| 1.000 KRW | 2,34 ILS |
| 2.000 KRW | 4,68 ILS |
| 5.000 KRW | 11,71 ILS |
| 10.000 KRW | 23,41 ILS |
| 20.000 KRW | 46,83 ILS |
| 50.000 KRW | 117,07 ILS |
| 100.000 KRW | 234,14 ILS |
| 250.000 KRW | 585,35 ILS |
| 500.000 KRW | 1.170,70 ILS |
| 1.000.000 KRW | 2.341,39 ILS |
| Sheqel Israel mới | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 1 ILS | 427 KRW |
| 2 ILS | 854 KRW |
| 5 ILS | 2.135 KRW |
| 10 ILS | 4.271 KRW |
| 20 ILS | 8.542 KRW |
| 50 ILS | 21.355 KRW |
| 100 ILS | 42.710 KRW |
| 250 ILS | 106.774 KRW |
| 500 ILS | 213.548 KRW |
| 1.000 ILS | 427.096 KRW |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,002089 đến 0,002355 ILS, trung bình 0,002243 ILS, và tăng 11,12%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,002277 ILS | 0,002355 ILS | 0,002319 ILS | +2,81% |
| 83 ngày qua | 0,002089 ILS | 0,002355 ILS | 0,002243 ILS | +11,12% |
1 KRW = 0,002341 ILS, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 ILS = 427 KRW.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của ILS. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,002089 đến 0,002355 ILS và tăng 11,12%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.