Quy đổi KRW / ILS

Đổi Won Hàn Quốc sang Sheqel Israel mới

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 KRW = 0,002341 ILS

    1 ILS = 427 KRW

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 02:00 UTC

    KRW sang ILS

    Won Hàn QuốcSheqel Israel mới
    1.000 KRW2,34 ILS
    2.000 KRW4,68 ILS
    5.000 KRW11,71 ILS
    10.000 KRW23,41 ILS
    20.000 KRW46,83 ILS
    50.000 KRW117,07 ILS
    100.000 KRW234,14 ILS
    250.000 KRW585,35 ILS
    500.000 KRW1.170,70 ILS
    1.000.000 KRW2.341,39 ILS

    ILS sang KRW

    Sheqel Israel mớiWon Hàn Quốc
    1 ILS427 KRW
    2 ILS854 KRW
    5 ILS2.135 KRW
    10 ILS4.271 KRW
    20 ILS8.542 KRW
    50 ILS21.355 KRW
    100 ILS42.710 KRW
    250 ILS106.774 KRW
    500 ILS213.548 KRW
    1.000 ILS427.096 KRW

    Tỷ giá KRW sang ILS trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,002089 đến 0,002355 ILS, trung bình 0,002243 ILS, và tăng 11,12%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,002277 ILS0,002355 ILS0,002319 ILS+2,81%
    83 ngày qua0,002089 ILS0,002355 ILS0,002243 ILS+11,12%

    Hỏi đáp về tỷ giá KRW sang ILS

    1 KRW hiện bằng bao nhiêu ILS?

    1 KRW = 0,002341 ILS, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 ILS = 427 KRW.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của ILS. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá KRW sang ILS đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,002089 đến 0,002355 ILS và tăng 11,12%.

    Về các loại tiền này

    Won Hàn Quốc

    Mã
    KRW
    Ký hiệu
    ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Hàn Quốc

    Sheqel Israel mới

    Mã
    ILS
    Ký hiệu
    ₪
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Israel

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.