Won Hàn Quốc
- Mã
- KRW
- Ký hiệu
- ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Hàn Quốc
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi KRW / CZK
Đang tải tỷ giá…
1 KRW = 0,01619 CZK
| Won Hàn Quốc | Koruna Cộng hòa Séc |
|---|---|
| 1.000 KRW | 16,19 CZK |
| 2.000 KRW | 32,37 CZK |
| 5.000 KRW | 80,93 CZK |
| 10.000 KRW | 161,85 CZK |
| 20.000 KRW | 323,70 CZK |
| 50.000 KRW | 809,26 CZK |
| 100.000 KRW | 1.618,51 CZK |
| 250.000 KRW | 4.046,28 CZK |
| 500.000 KRW | 8.092,57 CZK |
| 1.000.000 KRW | 16.185,14 CZK |
| Koruna Cộng hòa Séc | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 10 CZK | 618 KRW |
| 20 CZK | 1.236 KRW |
| 50 CZK | 3.089 KRW |
| 100 CZK | 6.179 KRW |
| 200 CZK | 12.357 KRW |
| 500 CZK | 30.893 KRW |
| 1.000 CZK | 61.785 KRW |
| 2.500 CZK | 154.463 KRW |
| 5.000 CZK | 308.925 KRW |
| 10.000 CZK | 617.851 KRW |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,01476 đến 0,01646 CZK, trung bình 0,01568 CZK, và tăng 9,06%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,01617 CZK | 0,01646 CZK | 0,01629 CZK | −0,32% |
| 83 ngày qua | 0,01476 CZK | 0,01646 CZK | 0,01568 CZK | +9,06% |
1 KRW = 0,01619 CZK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 CZK = 62 KRW.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của CZK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,01476 đến 0,01646 CZK và tăng 9,06%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.