Quy đổi KRW / IDR

Đổi Won Hàn Quốc sang Rupiah Indonesia

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 KRW = 13,52 IDR

    1 IDR = 0,07398 KRW

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 02:00 UTC

    KRW sang IDR

    Won Hàn QuốcRupiah Indonesia
    1.000 KRW13.517,51 IDR
    2.000 KRW27.035,02 IDR
    5.000 KRW67.587,55 IDR
    10.000 KRW135.175,10 IDR
    20.000 KRW270.350,21 IDR
    50.000 KRW675.875,52 IDR
    100.000 KRW1.351.751,04 IDR
    250.000 KRW3.379.377,61 IDR
    500.000 KRW6.758.755,21 IDR
    1.000.000 KRW13.517.510,43 IDR

    IDR sang KRW

    Rupiah IndonesiaWon Hàn Quốc
    10.000 IDR740 KRW
    20.000 IDR1.480 KRW
    50.000 IDR3.699 KRW
    100.000 IDR7.398 KRW
    200.000 IDR14.796 KRW
    500.000 IDR36.989 KRW
    1.000.000 IDR73.978 KRW
    2.500.000 IDR184.945 KRW
    5.000.000 IDR369.891 KRW
    10.000.000 IDR739.781 KRW

    Tỷ giá KRW sang IDR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 12,59 đến 13,70 IDR, trung bình 13,16 IDR, và tăng 7,13%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua13,32 IDR13,70 IDR13,50 IDR+1,45%
    83 ngày qua12,59 IDR13,70 IDR13,16 IDR+7,13%

    Hỏi đáp về tỷ giá KRW sang IDR

    1 KRW hiện bằng bao nhiêu IDR?

    1 KRW = 13,52 IDR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 IDR = 0,07398 KRW.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của IDR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá KRW sang IDR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 12,59 đến 13,70 IDR và tăng 7,13%.

    Về các loại tiền này

    Won Hàn Quốc

    Mã
    KRW
    Ký hiệu
    ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Hàn Quốc

    Rupiah Indonesia

    Mã
    IDR
    Ký hiệu
    Rp
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Indonesia

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.