Won Hàn Quốc
- Mã
- KRW
- Ký hiệu
- ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Hàn Quốc
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi KRW / IDR
Đang tải tỷ giá…
1 KRW = 13,52 IDR
| Won Hàn Quốc | Rupiah Indonesia |
|---|---|
| 1.000 KRW | 13.517,51 IDR |
| 2.000 KRW | 27.035,02 IDR |
| 5.000 KRW | 67.587,55 IDR |
| 10.000 KRW | 135.175,10 IDR |
| 20.000 KRW | 270.350,21 IDR |
| 50.000 KRW | 675.875,52 IDR |
| 100.000 KRW | 1.351.751,04 IDR |
| 250.000 KRW | 3.379.377,61 IDR |
| 500.000 KRW | 6.758.755,21 IDR |
| 1.000.000 KRW | 13.517.510,43 IDR |
| Rupiah Indonesia | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 10.000 IDR | 740 KRW |
| 20.000 IDR | 1.480 KRW |
| 50.000 IDR | 3.699 KRW |
| 100.000 IDR | 7.398 KRW |
| 200.000 IDR | 14.796 KRW |
| 500.000 IDR | 36.989 KRW |
| 1.000.000 IDR | 73.978 KRW |
| 2.500.000 IDR | 184.945 KRW |
| 5.000.000 IDR | 369.891 KRW |
| 10.000.000 IDR | 739.781 KRW |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 12,59 đến 13,70 IDR, trung bình 13,16 IDR, và tăng 7,13%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 13,32 IDR | 13,70 IDR | 13,50 IDR | +1,45% |
| 83 ngày qua | 12,59 IDR | 13,70 IDR | 13,16 IDR | +7,13% |
1 KRW = 13,52 IDR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 IDR = 0,07398 KRW.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của IDR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 12,59 đến 13,70 IDR và tăng 7,13%.
ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.