Won Hàn Quốc
- Mã
- KRW
- Ký hiệu
- ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Hàn Quốc
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi KRW / CNY
Đang tải tỷ giá…
1 KRW = 0,00496 CNY
| Won Hàn Quốc | Nhân dân tệ |
|---|---|
| 1.000 KRW | 4,96 CNY |
| 2.000 KRW | 9,92 CNY |
| 5.000 KRW | 24,80 CNY |
| 10.000 KRW | 49,60 CNY |
| 20.000 KRW | 99,19 CNY |
| 50.000 KRW | 247,98 CNY |
| 100.000 KRW | 495,97 CNY |
| 250.000 KRW | 1.239,92 CNY |
| 500.000 KRW | 2.479,83 CNY |
| 1.000.000 KRW | 4.959,66 CNY |
| Nhân dân tệ | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 1 CNY | 202 KRW |
| 2 CNY | 403 KRW |
| 5 CNY | 1.008 KRW |
| 10 CNY | 2.016 KRW |
| 20 CNY | 4.033 KRW |
| 50 CNY | 10.081 KRW |
| 100 CNY | 20.163 KRW |
| 250 CNY | 50.407 KRW |
| 500 CNY | 100.813 KRW |
| 1.000 CNY | 201.627 KRW |
Trong 82 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,004765 đến 0,00505 CNY, trung bình 0,004946 CNY, và tăng 3,96%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,00496 CNY | 0,00505 CNY | 0,005013 CNY | −0,57% |
| 82 ngày qua | 0,004765 CNY | 0,00505 CNY | 0,004946 CNY | +3,96% |
1 KRW = 0,00496 CNY, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 2 thg 11, 2026 23:00 UTC. 1 CNY = 202 KRW.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của CNY. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,004765 đến 0,00505 CNY và tăng 3,96%.
Nhân dân tệ trong nước (onshore); thả nổi có quản lý. CNH ngoài nước (offshore) không được liệt kê riêng.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.