Won Hàn Quốc
- Mã
- KRW
- Ký hiệu
- ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Hàn Quốc
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi KRW / USD
Đang tải tỷ giá…
1 KRW = 0,0007441 USD
| Won Hàn Quốc | Đô la Mỹ |
|---|---|
| 1.000 KRW | 0,7441 USD |
| 2.000 KRW | 1,49 USD |
| 5.000 KRW | 3,72 USD |
| 10.000 KRW | 7,44 USD |
| 20.000 KRW | 14,88 USD |
| 50.000 KRW | 37,20 USD |
| 100.000 KRW | 74,41 USD |
| 250.000 KRW | 186,02 USD |
| 500.000 KRW | 372,04 USD |
| 1.000.000 KRW | 744,09 USD |
| Đô la Mỹ | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 1 USD | 1.344 KRW |
| 2 USD | 2.688 KRW |
| 5 USD | 6.720 KRW |
| 10 USD | 13.439 KRW |
| 20 USD | 26.879 KRW |
| 50 USD | 67.197 KRW |
| 100 USD | 134.393 KRW |
| 250 USD | 335.983 KRW |
| 500 USD | 671.965 KRW |
| 1.000 USD | 1.343.930 KRW |
Trong 82 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,0007051 đến 0,0007553 USD, trung bình 0,0007364 USD, và tăng 5,39%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,0007433 USD | 0,0007553 USD | 0,000749 USD | +0,10% |
| 82 ngày qua | 0,0007051 USD | 0,0007553 USD | 0,0007364 USD | +5,39% |
1 KRW = 0,0007441 USD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 2 thg 11, 2026 23:00 UTC. 1 USD = 1.344 KRW.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của USD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,0007051 đến 0,0007553 USD và tăng 5,39%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.