Won Hàn Quốc
- Mã
- KRW
- Ký hiệu
- ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Hàn Quốc
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi KRW / BRL
Đang tải tỷ giá…
1 KRW = 0,004049 BRL
| Won Hàn Quốc | Real Braxin |
|---|---|
| 1.000 KRW | 4,05 BRL |
| 2.000 KRW | 8,10 BRL |
| 5.000 KRW | 20,25 BRL |
| 10.000 KRW | 40,49 BRL |
| 20.000 KRW | 80,99 BRL |
| 50.000 KRW | 202,47 BRL |
| 100.000 KRW | 404,95 BRL |
| 250.000 KRW | 1.012,37 BRL |
| 500.000 KRW | 2.024,74 BRL |
| 1.000.000 KRW | 4.049,49 BRL |
| Real Braxin | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 1 BRL | 247 KRW |
| 2 BRL | 494 KRW |
| 5 BRL | 1.235 KRW |
| 10 BRL | 2.469 KRW |
| 20 BRL | 4.939 KRW |
| 50 BRL | 12.347 KRW |
| 100 BRL | 24.694 KRW |
| 250 BRL | 61.736 KRW |
| 500 BRL | 123.472 KRW |
| 1.000 BRL | 246.945 KRW |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,003644 đến 0,004073 BRL, trung bình 0,003794 BRL, và tăng 11,13%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,003724 BRL | 0,004073 BRL | 0,003847 BRL | +5,99% |
| 83 ngày qua | 0,003644 BRL | 0,004073 BRL | 0,003794 BRL | +11,13% |
1 KRW = 0,004049 BRL, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 BRL = 247 KRW.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của BRL. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,003644 đến 0,004073 BRL và tăng 11,13%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.