Rupiah Indonesia
- Mã
- IDR
- Ký hiệu
- Rp
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Indonesia
ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi IDR / KRW
Đang tải tỷ giá…
1 IDR = 0,07408 KRW
| Rupiah Indonesia | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 10.000 IDR | 741 KRW |
| 20.000 IDR | 1.482 KRW |
| 50.000 IDR | 3.704 KRW |
| 100.000 IDR | 7.408 KRW |
| 200.000 IDR | 14.815 KRW |
| 500.000 IDR | 37.038 KRW |
| 1.000.000 IDR | 74.075 KRW |
| 2.500.000 IDR | 185.188 KRW |
| 5.000.000 IDR | 370.377 KRW |
| 10.000.000 IDR | 740.754 KRW |
| Won Hàn Quốc | Rupiah Indonesia |
|---|---|
| 1.000 KRW | 13.499,76 IDR |
| 2.000 KRW | 26.999,53 IDR |
| 5.000 KRW | 67.498,82 IDR |
| 10.000 KRW | 134.997,63 IDR |
| 20.000 KRW | 269.995,26 IDR |
| 50.000 KRW | 674.988,16 IDR |
| 100.000 KRW | 1.349.976,31 IDR |
| 250.000 KRW | 3.374.940,78 IDR |
| 500.000 KRW | 6.749.881,55 IDR |
| 1.000.000 KRW | 13.499.763,11 IDR |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 IDR dao động từ 0,07302 đến 0,07941 KRW, trung bình 0,07605 KRW, và giảm 6,53%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,07302 KRW | 0,07505 KRW | 0,07406 KRW | −1,30% |
| 83 ngày qua | 0,07302 KRW | 0,07941 KRW | 0,07605 KRW | −6,53% |
1 IDR = 0,07408 KRW, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 KRW = 13,50 IDR.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. KRW thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 IDR dao động từ 0,07302 đến 0,07941 KRW và giảm 6,53%.
ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.