Quy đổi IDR / KRW

Đổi Rupiah Indonesia sang Won Hàn Quốc

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 IDR = 0,07408 KRW

    1 KRW = 13,50 IDR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 01:00 UTC

    IDR sang KRW

    Rupiah IndonesiaWon Hàn Quốc
    10.000 IDR741 KRW
    20.000 IDR1.482 KRW
    50.000 IDR3.704 KRW
    100.000 IDR7.408 KRW
    200.000 IDR14.815 KRW
    500.000 IDR37.038 KRW
    1.000.000 IDR74.075 KRW
    2.500.000 IDR185.188 KRW
    5.000.000 IDR370.377 KRW
    10.000.000 IDR740.754 KRW

    KRW sang IDR

    Won Hàn QuốcRupiah Indonesia
    1.000 KRW13.499,76 IDR
    2.000 KRW26.999,53 IDR
    5.000 KRW67.498,82 IDR
    10.000 KRW134.997,63 IDR
    20.000 KRW269.995,26 IDR
    50.000 KRW674.988,16 IDR
    100.000 KRW1.349.976,31 IDR
    250.000 KRW3.374.940,78 IDR
    500.000 KRW6.749.881,55 IDR
    1.000.000 KRW13.499.763,11 IDR

    Tỷ giá IDR sang KRW trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 IDR dao động từ 0,07302 đến 0,07941 KRW, trung bình 0,07605 KRW, và giảm 6,53%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,07302 KRW0,07505 KRW0,07406 KRW−1,30%
    83 ngày qua0,07302 KRW0,07941 KRW0,07605 KRW−6,53%

    Hỏi đáp về tỷ giá IDR sang KRW

    1 IDR hiện bằng bao nhiêu KRW?

    1 IDR = 0,07408 KRW, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 KRW = 13,50 IDR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. KRW thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.

    Tỷ giá IDR sang KRW đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 IDR dao động từ 0,07302 đến 0,07941 KRW và giảm 6,53%.

    Về các loại tiền này

    Rupiah Indonesia

    Mã
    IDR
    Ký hiệu
    Rp
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Indonesia

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.

    Won Hàn Quốc

    Mã
    KRW
    Ký hiệu
    ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Hàn Quốc

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.