Quy đổi KRW / SAR

Đổi Won Hàn Quốc sang Riyal Ả Rập Xê-út

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 KRW = 0,002793 SAR

    1 SAR = 358 KRW

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 02:00 UTC

    KRW sang SAR

    Won Hàn QuốcRiyal Ả Rập Xê-út
    1.000 KRW2,79 SAR
    2.000 KRW5,59 SAR
    5.000 KRW13,96 SAR
    10.000 KRW27,93 SAR
    20.000 KRW55,85 SAR
    50.000 KRW139,64 SAR
    100.000 KRW279,27 SAR
    250.000 KRW698,19 SAR
    500.000 KRW1.396,37 SAR
    1.000.000 KRW2.792,74 SAR

    SAR sang KRW

    Riyal Ả Rập Xê-útWon Hàn Quốc
    1 SAR358 KRW
    2 SAR716 KRW
    5 SAR1.790 KRW
    10 SAR3.581 KRW
    20 SAR7.161 KRW
    50 SAR17.904 KRW
    100 SAR35.807 KRW
    250 SAR89.518 KRW
    500 SAR179.035 KRW
    1.000 SAR358.071 KRW

    Tỷ giá KRW sang SAR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,002644 đến 0,002832 SAR, trung bình 0,002762 SAR, và tăng 5,48%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,00279 SAR0,002832 SAR0,002809 SAR−0,02%
    83 ngày qua0,002644 SAR0,002832 SAR0,002762 SAR+5,48%

    Hỏi đáp về tỷ giá KRW sang SAR

    1 KRW hiện bằng bao nhiêu SAR?

    1 KRW = 0,002793 SAR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 SAR = 358 KRW.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của SAR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá KRW sang SAR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,002644 đến 0,002832 SAR và tăng 5,48%.

    Về các loại tiền này

    Won Hàn Quốc

    Mã
    KRW
    Ký hiệu
    ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Hàn Quốc

    Riyal Ả Rập Xê-út

    Mã
    SAR
    Ký hiệu
    ر.س
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Ả Rập Xê-út

    Neo tỷ giá với USD.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.