Won Hàn Quốc
- Mã
- KRW
- Ký hiệu
- ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Hàn Quốc
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi KRW / PLN
Đang tải tỷ giá…
1 KRW = 0,002936 PLN
| Won Hàn Quốc | Zloty Ba Lan |
|---|---|
| 1.000 KRW | 2,94 PLN |
| 2.000 KRW | 5,87 PLN |
| 5.000 KRW | 14,68 PLN |
| 10.000 KRW | 29,36 PLN |
| 20.000 KRW | 58,73 PLN |
| 50.000 KRW | 146,81 PLN |
| 100.000 KRW | 293,63 PLN |
| 250.000 KRW | 734,06 PLN |
| 500.000 KRW | 1.468,13 PLN |
| 1.000.000 KRW | 2.936,26 PLN |
| Zloty Ba Lan | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 1 PLN | 341 KRW |
| 2 PLN | 681 KRW |
| 5 PLN | 1.703 KRW |
| 10 PLN | 3.406 KRW |
| 20 PLN | 6.811 KRW |
| 50 PLN | 17.028 KRW |
| 100 PLN | 34.057 KRW |
| 250 PLN | 85.142 KRW |
| 500 PLN | 170.285 KRW |
| 1.000 PLN | 340.570 KRW |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,00263 đến 0,002976 PLN, trung bình 0,002811 PLN, và tăng 11,43%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,002901 PLN | 0,002976 PLN | 0,002933 PLN | +0,91% |
| 83 ngày qua | 0,00263 PLN | 0,002976 PLN | 0,002811 PLN | +11,43% |
1 KRW = 0,002936 PLN, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 PLN = 341 KRW.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của PLN. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,00263 đến 0,002976 PLN và tăng 11,43%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.