Quy đổi EUR / KRW

Đổi Euro sang Won Hàn Quốc

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 EUR = 1.504 KRW

    1 KRW = 0,0006648 EUR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 01:00 UTC

    EUR sang KRW

    EuroWon Hàn Quốc
    1 EUR1.504 KRW
    2 EUR3.008 KRW
    5 EUR7.521 KRW
    10 EUR15.042 KRW
    20 EUR30.085 KRW
    50 EUR75.212 KRW
    100 EUR150.424 KRW
    250 EUR376.060 KRW
    500 EUR752.120 KRW
    1.000 EUR1.504.240 KRW

    KRW sang EUR

    Won Hàn QuốcEuro
    1.000 KRW0,6648 EUR
    2.000 KRW1,33 EUR
    5.000 KRW3,32 EUR
    10.000 KRW6,65 EUR
    20.000 KRW13,30 EUR
    50.000 KRW33,24 EUR
    100.000 KRW66,48 EUR
    250.000 KRW166,20 EUR
    500.000 KRW332,39 EUR
    1.000.000 KRW664,79 EUR

    Tỷ giá EUR sang KRW trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 EUR dao động từ 1.478 đến 1.638 KRW, trung bình 1.551 KRW, và giảm 7,91%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua1.478 KRW1.507 KRW1.495 KRW−0,07%
    83 ngày qua1.478 KRW1.638 KRW1.551 KRW−7,91%

    Hỏi đáp về tỷ giá EUR sang KRW

    1 EUR hiện bằng bao nhiêu KRW?

    1 EUR = 1.504 KRW, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 KRW = 0,0006648 EUR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. KRW thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.

    Tỷ giá EUR sang KRW đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 EUR dao động từ 1.478 đến 1.638 KRW và giảm 7,91%.

    Về các loại tiền này

    Euro

    Mã
    EUR
    Ký hiệu
    €
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Andorra, Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Bulgaria, Croatia và 30 nơi khác

    Won Hàn Quốc

    Mã
    KRW
    Ký hiệu
    ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Hàn Quốc

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.