Won Hàn Quốc
- Mã
- KRW
- Ký hiệu
- ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Hàn Quốc
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi KRW / ZAR
Đang tải tỷ giá…
1 KRW = 0,01236 ZAR
| Won Hàn Quốc | Rand Nam Phi |
|---|---|
| 1.000 KRW | 12,36 ZAR |
| 2.000 KRW | 24,73 ZAR |
| 5.000 KRW | 61,82 ZAR |
| 10.000 KRW | 123,64 ZAR |
| 20.000 KRW | 247,27 ZAR |
| 50.000 KRW | 618,18 ZAR |
| 100.000 KRW | 1.236,36 ZAR |
| 250.000 KRW | 3.090,91 ZAR |
| 500.000 KRW | 6.181,81 ZAR |
| 1.000.000 KRW | 12.363,63 ZAR |
| Rand Nam Phi | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 10 ZAR | 809 KRW |
| 20 ZAR | 1.618 KRW |
| 50 ZAR | 4.044 KRW |
| 100 ZAR | 8.088 KRW |
| 200 ZAR | 16.176 KRW |
| 500 ZAR | 40.441 KRW |
| 1.000 ZAR | 80.882 KRW |
| 2.500 ZAR | 202.206 KRW |
| 5.000 ZAR | 404.412 KRW |
| 10.000 ZAR | 808.824 KRW |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,0114 đến 0,01255 ZAR, trung bình 0,01203 ZAR, và tăng 8,48%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,01229 ZAR | 0,01255 ZAR | 0,0124 ZAR | −0,32% |
| 83 ngày qua | 0,0114 ZAR | 0,01255 ZAR | 0,01203 ZAR | +8,48% |
1 KRW = 0,01236 ZAR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 ZAR = 81 KRW.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của ZAR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,0114 đến 0,01255 ZAR và tăng 8,48%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.