Won Hàn Quốc
- Mã
- KRW
- Ký hiệu
- ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Hàn Quốc
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi KRW / TRY
Đang tải tỷ giá…
1 KRW = 0,03728 TRY
| Won Hàn Quốc | Lia Thổ Nhĩ Kỳ |
|---|---|
| 1.000 KRW | 37,28 TRY |
| 2.000 KRW | 74,55 TRY |
| 5.000 KRW | 186,38 TRY |
| 10.000 KRW | 372,76 TRY |
| 20.000 KRW | 745,52 TRY |
| 50.000 KRW | 1.863,79 TRY |
| 100.000 KRW | 3.727,59 TRY |
| 250.000 KRW | 9.318,97 TRY |
| 500.000 KRW | 18.637,94 TRY |
| 1.000.000 KRW | 37.275,89 TRY |
| Lia Thổ Nhĩ Kỳ | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 10 TRY | 268 KRW |
| 20 TRY | 537 KRW |
| 50 TRY | 1.341 KRW |
| 100 TRY | 2.683 KRW |
| 200 TRY | 5.365 KRW |
| 500 TRY | 13.413 KRW |
| 1.000 TRY | 26.827 KRW |
| 2.500 TRY | 67.067 KRW |
| 5.000 TRY | 134.135 KRW |
| 10.000 TRY | 268.270 KRW |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,03372 đến 0,03757 TRY, trung bình 0,03601 TRY, và tăng 10,49%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,03661 TRY | 0,03757 TRY | 0,03715 TRY | +1,81% |
| 83 ngày qua | 0,03372 TRY | 0,03757 TRY | 0,03601 TRY | +10,49% |
1 KRW = 0,03728 TRY, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 04:00 UTC. 1 TRY = 27 KRW.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của TRY. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,03372 đến 0,03757 TRY và tăng 10,49%.
Đồng tiền biến động mạnh; được giám sát độ mới của tỷ giá chặt chẽ hơn.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.