Kip Lào
- Mã
- LAK
- Ký hiệu
- ₭
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Lào
ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo kip.
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi LAK / KRW
Đang tải tỷ giá…
1 LAK = 0,06014 KRW
| Kip Lào | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 10.000 LAK | 601 KRW |
| 20.000 LAK | 1.203 KRW |
| 50.000 LAK | 3.007 KRW |
| 100.000 LAK | 6.014 KRW |
| 200.000 LAK | 12.028 KRW |
| 500.000 LAK | 30.071 KRW |
| 1.000.000 LAK | 60.142 KRW |
| 2.500.000 LAK | 150.355 KRW |
| 5.000.000 LAK | 300.711 KRW |
| 10.000.000 LAK | 601.421 KRW |
| Won Hàn Quốc | Kip Lào |
|---|---|
| 1.000 KRW | 16.627,28 LAK |
| 2.000 KRW | 33.254,56 LAK |
| 5.000 KRW | 83.136,41 LAK |
| 10.000 KRW | 166.272,82 LAK |
| 20.000 KRW | 332.545,65 LAK |
| 50.000 KRW | 831.364,12 LAK |
| 100.000 KRW | 1.662.728,25 LAK |
| 250.000 KRW | 4.156.820,62 LAK |
| 500.000 KRW | 8.313.641,23 LAK |
| 1.000.000 KRW | 16.627.282,46 LAK |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 LAK dao động từ 0,05928 đến 0,07943 KRW, trung bình 0,06111 KRW, và giảm 4,83%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,05928 KRW | 0,0604 KRW | 0,05983 KRW | +0,16% |
| 83 ngày qua | 0,05928 KRW | 0,07943 KRW | 0,06111 KRW | −4,83% |
1 LAK = 0,06014 KRW, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 KRW = 16,63 LAK.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. KRW thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 LAK dao động từ 0,05928 đến 0,07943 KRW và giảm 4,83%.
ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo kip.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.