Quy đổi LAK / KRW

Đổi Kip Lào sang Won Hàn Quốc

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 LAK = 0,06014 KRW

    1 KRW = 16,63 LAK

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 02:00 UTC

    LAK sang KRW

    Kip LàoWon Hàn Quốc
    10.000 LAK601 KRW
    20.000 LAK1.203 KRW
    50.000 LAK3.007 KRW
    100.000 LAK6.014 KRW
    200.000 LAK12.028 KRW
    500.000 LAK30.071 KRW
    1.000.000 LAK60.142 KRW
    2.500.000 LAK150.355 KRW
    5.000.000 LAK300.711 KRW
    10.000.000 LAK601.421 KRW

    KRW sang LAK

    Won Hàn QuốcKip Lào
    1.000 KRW16.627,28 LAK
    2.000 KRW33.254,56 LAK
    5.000 KRW83.136,41 LAK
    10.000 KRW166.272,82 LAK
    20.000 KRW332.545,65 LAK
    50.000 KRW831.364,12 LAK
    100.000 KRW1.662.728,25 LAK
    250.000 KRW4.156.820,62 LAK
    500.000 KRW8.313.641,23 LAK
    1.000.000 KRW16.627.282,46 LAK

    Tỷ giá LAK sang KRW trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 LAK dao động từ 0,05928 đến 0,07943 KRW, trung bình 0,06111 KRW, và giảm 4,83%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,05928 KRW0,0604 KRW0,05983 KRW+0,16%
    83 ngày qua0,05928 KRW0,07943 KRW0,06111 KRW−4,83%

    Hỏi đáp về tỷ giá LAK sang KRW

    1 LAK hiện bằng bao nhiêu KRW?

    1 LAK = 0,06014 KRW, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 KRW = 16,63 LAK.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. KRW thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.

    Tỷ giá LAK sang KRW đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 LAK dao động từ 0,05928 đến 0,07943 KRW và giảm 4,83%.

    Về các loại tiền này

    Kip Lào

    Mã
    LAK
    Ký hiệu
    ₭
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Lào

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo kip.

    Won Hàn Quốc

    Mã
    KRW
    Ký hiệu
    ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Hàn Quốc

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.