Won Hàn Quốc
- Mã
- KRW
- Ký hiệu
- ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Hàn Quốc
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi KRW / THB
Đang tải tỷ giá…
1 KRW = 0,0251 THB
| Won Hàn Quốc | Bạt Thái Lan |
|---|---|
| 1.000 KRW | 25,10 THB |
| 2.000 KRW | 50,20 THB |
| 5.000 KRW | 125,51 THB |
| 10.000 KRW | 251,02 THB |
| 20.000 KRW | 502,04 THB |
| 50.000 KRW | 1.255,11 THB |
| 100.000 KRW | 2.510,21 THB |
| 250.000 KRW | 6.275,53 THB |
| 500.000 KRW | 12.551,05 THB |
| 1.000.000 KRW | 25.102,11 THB |
| Bạt Thái Lan | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 10 THB | 398 KRW |
| 20 THB | 797 KRW |
| 50 THB | 1.992 KRW |
| 100 THB | 3.984 KRW |
| 200 THB | 7.967 KRW |
| 500 THB | 19.919 KRW |
| 1.000 THB | 39.837 KRW |
| 2.500 THB | 99.593 KRW |
| 5.000 THB | 199.186 KRW |
| 10.000 THB | 398.373 KRW |
Trong 82 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,02335 đến 0,0255 THB, trung bình 0,02454 THB, và tăng 7,46%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,02494 THB | 0,0255 THB | 0,0252 THB | +0,63% |
| 82 ngày qua | 0,02335 THB | 0,0255 THB | 0,02454 THB | +7,46% |
1 KRW = 0,0251 THB, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 2 thg 11, 2026 23:00 UTC. 1 THB = 40 KRW.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của THB. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,02335 đến 0,0255 THB và tăng 7,46%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.