Bảng Anh
- Mã
- GBP
- Ký hiệu
- £ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Vương quốc Anh, Đảo Man, Guernsey và Jersey
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi GBP / KRW
Đang tải tỷ giá…
1 GBP = 1.803 KRW
| Bảng Anh | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 1 GBP | 1.803 KRW |
| 2 GBP | 3.605 KRW |
| 5 GBP | 9.013 KRW |
| 10 GBP | 18.025 KRW |
| 20 GBP | 36.050 KRW |
| 50 GBP | 90.125 KRW |
| 100 GBP | 180.251 KRW |
| 250 GBP | 450.627 KRW |
| 500 GBP | 901.254 KRW |
| 1.000 GBP | 1.802.507 KRW |
| Won Hàn Quốc | Bảng Anh |
|---|---|
| 1.000 KRW | 0,5548 GBP |
| 2.000 KRW | 1,11 GBP |
| 5.000 KRW | 2,77 GBP |
| 10.000 KRW | 5,55 GBP |
| 20.000 KRW | 11,10 GBP |
| 50.000 KRW | 27,74 GBP |
| 100.000 KRW | 55,48 GBP |
| 250.000 KRW | 138,70 GBP |
| 500.000 KRW | 277,39 GBP |
| 1.000.000 KRW | 554,78 GBP |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 GBP dao động từ 1.763 đến 1.916 KRW, trung bình 1.821 KRW, và giảm 5,75%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 1.763 KRW | 1.803 KRW | 1.777 KRW | +1,56% |
| 83 ngày qua | 1.763 KRW | 1.916 KRW | 1.821 KRW | −5,75% |
1 GBP = 1.803 KRW, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 00:00 UTC. 1 KRW = 0,0005548 GBP.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. KRW thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 GBP dao động từ 1.763 đến 1.916 KRW và giảm 5,75%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.