Won Hàn Quốc
- Mã
- KRW
- Ký hiệu
- ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Hàn Quốc
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi KRW / SGD
Đang tải tỷ giá…
1 KRW = 0,0009516 SGD
| Won Hàn Quốc | Đô la Singapore |
|---|---|
| 1.000 KRW | 0,9516 SGD |
| 2.000 KRW | 1,90 SGD |
| 5.000 KRW | 4,76 SGD |
| 10.000 KRW | 9,52 SGD |
| 20.000 KRW | 19,03 SGD |
| 50.000 KRW | 47,58 SGD |
| 100.000 KRW | 95,16 SGD |
| 250.000 KRW | 237,90 SGD |
| 500.000 KRW | 475,79 SGD |
| 1.000.000 KRW | 951,58 SGD |
| Đô la Singapore | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 1 SGD | 1.051 KRW |
| 2 SGD | 2.102 KRW |
| 5 SGD | 5.254 KRW |
| 10 SGD | 10.509 KRW |
| 20 SGD | 21.018 KRW |
| 50 SGD | 52.544 KRW |
| 100 SGD | 105.088 KRW |
| 250 SGD | 262.720 KRW |
| 500 SGD | 525.440 KRW |
| 1.000 SGD | 1.050.880 KRW |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,0009028 đến 0,0009663 SGD, trung bình 0,0009396 SGD, và tăng 5,29%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,0009516 SGD | 0,0009663 SGD | 0,0009585 SGD | −0,17% |
| 83 ngày qua | 0,0009028 SGD | 0,0009663 SGD | 0,0009396 SGD | +5,29% |
1 KRW = 0,0009516 SGD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 00:00 UTC. 1 SGD = 1.051 KRW.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của SGD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,0009028 đến 0,0009663 SGD và tăng 5,29%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.