Nhân dân tệ
- Mã
- CNY
- Ký hiệu
- ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Trung Quốc
Nhân dân tệ trong nước (onshore); thả nổi có quản lý. CNH ngoài nước (offshore) không được liệt kê riêng.
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi CNY / KRW
Đang tải tỷ giá…
1 CNY = 202 KRW
| Nhân dân tệ | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 1 CNY | 202 KRW |
| 2 CNY | 403 KRW |
| 5 CNY | 1.008 KRW |
| 10 CNY | 2.017 KRW |
| 20 CNY | 4.033 KRW |
| 50 CNY | 10.084 KRW |
| 100 CNY | 20.167 KRW |
| 250 CNY | 50.418 KRW |
| 500 CNY | 100.835 KRW |
| 1.000 CNY | 201.671 KRW |
| Won Hàn Quốc | Nhân dân tệ |
|---|---|
| 1.000 KRW | 4,96 CNY |
| 2.000 KRW | 9,92 CNY |
| 5.000 KRW | 24,79 CNY |
| 10.000 KRW | 49,59 CNY |
| 20.000 KRW | 99,17 CNY |
| 50.000 KRW | 247,93 CNY |
| 100.000 KRW | 495,86 CNY |
| 250.000 KRW | 1.239,65 CNY |
| 500.000 KRW | 2.479,29 CNY |
| 1.000.000 KRW | 4.958,58 CNY |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 CNY dao động từ 198 đến 210 KRW, trung bình 202 KRW, và giảm 3,79%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 198 KRW | 202 KRW | 200 KRW | +0,86% |
| 83 ngày qua | 198 KRW | 210 KRW | 202 KRW | −3,79% |
1 CNY = 202 KRW, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 00:00 UTC. 1 KRW = 0,004959 CNY.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. KRW thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 CNY dao động từ 198 đến 210 KRW và giảm 3,79%.
Nhân dân tệ trong nước (onshore); thả nổi có quản lý. CNH ngoài nước (offshore) không được liệt kê riêng.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.