Won Hàn Quốc
- Mã
- KRW
- Ký hiệu
- ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Hàn Quốc
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi KRW / HKD
Đang tải tỷ giá…
1 KRW = 0,00584 HKD
| Won Hàn Quốc | Đô la Hồng Kông |
|---|---|
| 1.000 KRW | 5,84 HKD |
| 2.000 KRW | 11,68 HKD |
| 5.000 KRW | 29,20 HKD |
| 10.000 KRW | 58,40 HKD |
| 20.000 KRW | 116,79 HKD |
| 50.000 KRW | 291,98 HKD |
| 100.000 KRW | 583,97 HKD |
| 250.000 KRW | 1.459,92 HKD |
| 500.000 KRW | 2.919,84 HKD |
| 1.000.000 KRW | 5.839,68 HKD |
| Đô la Hồng Kông | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 1 HKD | 171 KRW |
| 2 HKD | 342 KRW |
| 5 HKD | 856 KRW |
| 10 HKD | 1.712 KRW |
| 20 HKD | 3.425 KRW |
| 50 HKD | 8.562 KRW |
| 100 HKD | 17.124 KRW |
| 250 HKD | 42.811 KRW |
| 500 HKD | 85.621 KRW |
| 1.000 HKD | 171.242 KRW |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,005534 đến 0,005924 HKD, trung bình 0,005777 HKD, và tăng 5,39%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,005839 HKD | 0,005924 HKD | 0,005877 HKD | −0,09% |
| 83 ngày qua | 0,005534 HKD | 0,005924 HKD | 0,005777 HKD | +5,39% |
1 KRW = 0,00584 HKD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 HKD = 171 KRW.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của HKD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,005534 đến 0,005924 HKD và tăng 5,39%.
Neo với USD trong một biên độ giao dịch.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.