Quy đổi KRW / HKD

Đổi Won Hàn Quốc sang Đô la Hồng Kông

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 KRW = 0,00584 HKD

    1 HKD = 171 KRW

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 01:00 UTC

    KRW sang HKD

    Won Hàn QuốcĐô la Hồng Kông
    1.000 KRW5,84 HKD
    2.000 KRW11,68 HKD
    5.000 KRW29,20 HKD
    10.000 KRW58,40 HKD
    20.000 KRW116,79 HKD
    50.000 KRW291,98 HKD
    100.000 KRW583,97 HKD
    250.000 KRW1.459,92 HKD
    500.000 KRW2.919,84 HKD
    1.000.000 KRW5.839,68 HKD

    HKD sang KRW

    Đô la Hồng KôngWon Hàn Quốc
    1 HKD171 KRW
    2 HKD342 KRW
    5 HKD856 KRW
    10 HKD1.712 KRW
    20 HKD3.425 KRW
    50 HKD8.562 KRW
    100 HKD17.124 KRW
    250 HKD42.811 KRW
    500 HKD85.621 KRW
    1.000 HKD171.242 KRW

    Tỷ giá KRW sang HKD trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,005534 đến 0,005924 HKD, trung bình 0,005777 HKD, và tăng 5,39%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,005839 HKD0,005924 HKD0,005877 HKD−0,09%
    83 ngày qua0,005534 HKD0,005924 HKD0,005777 HKD+5,39%

    Hỏi đáp về tỷ giá KRW sang HKD

    1 KRW hiện bằng bao nhiêu HKD?

    1 KRW = 0,00584 HKD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 HKD = 171 KRW.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của HKD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá KRW sang HKD đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,005534 đến 0,005924 HKD và tăng 5,39%.

    Về các loại tiền này

    Won Hàn Quốc

    Mã
    KRW
    Ký hiệu
    ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Hàn Quốc

    Đô la Hồng Kông

    Mã
    HKD
    Ký hiệu
    $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc

    Neo với USD trong một biên độ giao dịch.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.