Won Hàn Quốc
- Mã
- KRW
- Ký hiệu
- ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Hàn Quốc
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi KRW / NOK
Đang tải tỷ giá…
1 KRW = 0,006916 NOK
| Won Hàn Quốc | Krone Na Uy |
|---|---|
| 1.000 KRW | 6,92 NOK |
| 2.000 KRW | 13,83 NOK |
| 5.000 KRW | 34,58 NOK |
| 10.000 KRW | 69,16 NOK |
| 20.000 KRW | 138,32 NOK |
| 50.000 KRW | 345,79 NOK |
| 100.000 KRW | 691,59 NOK |
| 250.000 KRW | 1.728,97 NOK |
| 500.000 KRW | 3.457,94 NOK |
| 1.000.000 KRW | 6.915,89 NOK |
| Krone Na Uy | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 1 NOK | 145 KRW |
| 2 NOK | 289 KRW |
| 5 NOK | 723 KRW |
| 10 NOK | 1.446 KRW |
| 20 NOK | 2.892 KRW |
| 50 NOK | 7.230 KRW |
| 100 NOK | 14.459 KRW |
| 250 NOK | 36.149 KRW |
| 500 NOK | 72.297 KRW |
| 1.000 NOK | 144.595 KRW |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,00666 đến 0,007177 NOK, trung bình 0,006925 NOK, và tăng 3,20%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,006903 NOK | 0,007177 NOK | 0,007049 NOK | −3,24% |
| 83 ngày qua | 0,00666 NOK | 0,007177 NOK | 0,006925 NOK | +3,20% |
1 KRW = 0,006916 NOK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 NOK = 145 KRW.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của NOK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,00666 đến 0,007177 NOK và tăng 3,20%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.