Won Hàn Quốc
- Mã
- KRW
- Ký hiệu
- ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Hàn Quốc
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi KRW / DKK
Đang tải tỷ giá…
1 KRW = 0,004962 DKK
| Won Hàn Quốc | Krone Đan Mạch |
|---|---|
| 1.000 KRW | 4,96 DKK |
| 2.000 KRW | 9,92 DKK |
| 5.000 KRW | 24,81 DKK |
| 10.000 KRW | 49,62 DKK |
| 20.000 KRW | 99,24 DKK |
| 50.000 KRW | 248,10 DKK |
| 100.000 KRW | 496,20 DKK |
| 250.000 KRW | 1.240,49 DKK |
| 500.000 KRW | 2.480,98 DKK |
| 1.000.000 KRW | 4.961,95 DKK |
| Krone Đan Mạch | Won Hàn Quốc |
|---|---|
| 1 DKK | 202 KRW |
| 2 DKK | 403 KRW |
| 5 DKK | 1.008 KRW |
| 10 DKK | 2.015 KRW |
| 20 DKK | 4.031 KRW |
| 50 DKK | 10.077 KRW |
| 100 DKK | 20.153 KRW |
| 250 DKK | 50.383 KRW |
| 500 DKK | 100.767 KRW |
| 1.000 DKK | 201.534 KRW |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,00456 đến 0,005055 DKK, trung bình 0,004826 DKK, và tăng 8,61%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,004961 DKK | 0,005055 DKK | 0,005 DKK | −0,15% |
| 83 ngày qua | 0,00456 DKK | 0,005055 DKK | 0,004826 DKK | +8,61% |
1 KRW = 0,004962 DKK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 DKK = 202 KRW.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của DKK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 KRW dao động từ 0,00456 đến 0,005055 DKK và tăng 8,61%.
Được giữ trong biên độ hẹp so với EUR (ERM II).
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.