Quy đổi CHF / KRW

Đổi Franc Thụy sĩ sang Won Hàn Quốc

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 CHF = 1.636 KRW

    1 KRW = 0,0006111 CHF

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 03:00 UTC

    CHF sang KRW

    Franc Thụy sĩWon Hàn Quốc
    1 CHF1.636 KRW
    2 CHF3.273 KRW
    5 CHF8.181 KRW
    10 CHF16.363 KRW
    20 CHF32.726 KRW
    50 CHF81.815 KRW
    100 CHF163.629 KRW
    250 CHF409.073 KRW
    500 CHF818.147 KRW
    1.000 CHF1.636.293 KRW

    KRW sang CHF

    Won Hàn QuốcFranc Thụy sĩ
    1.000 KRW0,6111 CHF
    2.000 KRW1,22 CHF
    5.000 KRW3,06 CHF
    10.000 KRW6,11 CHF
    20.000 KRW12,22 CHF
    50.000 KRW30,56 CHF
    100.000 KRW61,11 CHF
    250.000 KRW152,78 CHF
    500.000 KRW305,57 CHF
    1.000.000 KRW611,14 CHF

    Tỷ giá CHF sang KRW trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 CHF dao động từ 1.599 đến 1.745 KRW, trung bình 1.657 KRW, và giảm 6,10%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua1.599 KRW1.640 KRW1.614 KRW+1,29%
    83 ngày qua1.599 KRW1.745 KRW1.657 KRW−6,10%

    Hỏi đáp về tỷ giá CHF sang KRW

    1 CHF hiện bằng bao nhiêu KRW?

    1 CHF = 1.636 KRW, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 03:00 UTC. 1 KRW = 0,0006111 CHF.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. KRW thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.

    Tỷ giá CHF sang KRW đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 CHF dao động từ 1.599 đến 1.745 KRW và giảm 6,10%.

    Về các loại tiền này

    Franc Thụy sĩ

    Mã
    CHF
    Ký hiệu
    CHF
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Thụy Sĩ và Liechtenstein

    Won Hàn Quốc

    Mã
    KRW
    Ký hiệu
    ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Hàn Quốc

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.