Quy đổi SAR / KRW

Đổi Riyal Ả Rập Xê-út sang Won Hàn Quốc

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 SAR = 358 KRW

    1 KRW = 0,002796 SAR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 04:00 UTC

    SAR sang KRW

    Riyal Ả Rập Xê-útWon Hàn Quốc
    1 SAR358 KRW
    2 SAR715 KRW
    5 SAR1.788 KRW
    10 SAR3.577 KRW
    20 SAR7.154 KRW
    50 SAR17.884 KRW
    100 SAR35.768 KRW
    250 SAR89.419 KRW
    500 SAR178.838 KRW
    1.000 SAR357.675 KRW

    KRW sang SAR

    Won Hàn QuốcRiyal Ả Rập Xê-út
    1.000 KRW2,80 SAR
    2.000 KRW5,59 SAR
    5.000 KRW13,98 SAR
    10.000 KRW27,96 SAR
    20.000 KRW55,92 SAR
    50.000 KRW139,79 SAR
    100.000 KRW279,58 SAR
    250.000 KRW698,96 SAR
    500.000 KRW1.397,92 SAR
    1.000.000 KRW2.795,83 SAR

    Tỷ giá SAR sang KRW trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 SAR dao động từ 353 đến 378 KRW, trung bình 362 KRW, và giảm 5,30%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua353 KRW358 KRW356 KRW−0,09%
    83 ngày qua353 KRW378 KRW362 KRW−5,30%

    Hỏi đáp về tỷ giá SAR sang KRW

    1 SAR hiện bằng bao nhiêu KRW?

    1 SAR = 358 KRW, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 04:00 UTC. 1 KRW = 0,002796 SAR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. KRW thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.

    Tỷ giá SAR sang KRW đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 SAR dao động từ 353 đến 378 KRW và giảm 5,30%.

    Về các loại tiền này

    Riyal Ả Rập Xê-út

    Mã
    SAR
    Ký hiệu
    ر.س
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Ả Rập Xê-út

    Neo tỷ giá với USD.

    Won Hàn Quốc

    Mã
    KRW
    Ký hiệu
    ₩ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Hàn Quốc

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.