Tỷ giá IDR

Tỷ giá Rupiah Indonesia (IDR)

1 IDR = 0,00005513 USDTỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 01:00 UTC

1 IDR theo các loại tiền khác

Loại tiền1 IDR =1 đơn vị tính bằng IDR
AEDDirham UAE0,0002025 AED4.939,45 IDR
AUDĐô la Australia0,00007872 AUD12.703,49 IDR
BRLReal Braxin0,0002998 BRL3.336,10 IDR
CADĐô la Canada0,00007708 CAD12.973,12 IDR
CHFFranc Thụy sĩ0,00004518 CHF22.135,46 IDR
CLPPeso Chile0,05479 CLP18,25 IDR
CNYNhân dân tệ0,0003674 CNY2.721,71 IDR
CZKKoruna Cộng hòa Séc0,001198 CZK834,80 IDR
DKKKrone Đan Mạch0,0003676 DKK2.720,66 IDR
EUREuro0,00004924 EUR20.306,88 IDR
GBPBảng Anh0,00004111 GBP24.324,76 IDR
HKDĐô la Hồng Kông0,0004326 HKD2.311,73 IDR
HUFForint Hungary0,01794 HUF55,75 IDR
ILSSheqel Israel mới0,0001732 ILS5.773,55 IDR
INRRupee Ấn Độ0,005233 INR191,08 IDR
JPYYên Nhật0,008704 JPY114,89 IDR
KRWWon Hàn Quốc0,07408 KRW13,50 IDR
LAKKip Lào1,23 LAK0,8115 IDR
MXNPeso Mexico0,001026 MXN974,51 IDR
NOKKrone Na Uy0,0005123 NOK1.951,99 IDR
NZDĐô la New Zealand0,00009809 NZD10.194,34 IDR
PLNZloty Ba Lan0,0002175 PLN4.597,61 IDR
SARRiyal Ả Rập Xê-út0,0002067 SAR4.837,37 IDR
SEKKrona Thụy Điển0,0005391 SEK1.854,91 IDR
SGDĐô la Singapore0,00007052 SGD14.179,57 IDR
THBBạt Thái Lan0,00186 THB537,54 IDR
TRYLia Thổ Nhĩ Kỳ0,002756 TRY362,88 IDR
TWDĐô la Đài Loan mới0,001797 TWD556,61 IDR
USDĐô la Mỹ0,00005513 USD18.140,15 IDR
ZARRand Nam Phi0,0009158 ZAR1.091,89 IDR

Tỷ giá IDR sang USD trong 90 ngày qua

Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 IDR dao động từ 0,000055 đến 0,00005712 USD, trung bình 0,00005599 USD, và giảm 1,49%.

Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
30 ngày qua0,000055 USD0,00005594 USD0,00005547 USD−1,39%
83 ngày qua0,000055 USD0,00005712 USD0,00005599 USD−1,49%

Về đồng tiền: Rupiah Indonesia

Rupiah Indonesia

Mã
IDR
Ký hiệu
Rp
Số chữ số thập phân
2
Được dùng tại
Indonesia

ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.

Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.