Quy đổi JPY / IDR

Đổi Yên Nhật sang Rupiah Indonesia

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 JPY = 114,94 IDR

    1 IDR = 0,0087 JPY

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 04:00 UTC

    JPY sang IDR

    Yên NhậtRupiah Indonesia
    100 JPY11.494,37 IDR
    200 JPY22.988,74 IDR
    500 JPY57.471,84 IDR
    1.000 JPY114.943,69 IDR
    2.000 JPY229.887,37 IDR
    5.000 JPY574.718,43 IDR
    10.000 JPY1.149.436,86 IDR
    25.000 JPY2.873.592,15 IDR
    50.000 JPY5.747.184,30 IDR
    100.000 JPY11.494.368,61 IDR

    IDR sang JPY

    Rupiah IndonesiaYên Nhật
    10.000 IDR87 JPY
    20.000 IDR174 JPY
    50.000 IDR435 JPY
    100.000 IDR870 JPY
    200.000 IDR1.740 JPY
    500.000 IDR4.350 JPY
    1.000.000 IDR8.700 JPY
    2.500.000 IDR21.750 JPY
    5.000.000 IDR43.500 JPY
    10.000.000 IDR86.999 JPY

    Tỷ giá JPY sang IDR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 110,68 đến 115,47 IDR, trung bình 113,32 IDR, và tăng 2,46%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua113,02 IDR115,47 IDR114,21 IDR+1,50%
    83 ngày qua110,68 IDR115,47 IDR113,32 IDR+2,46%

    Hỏi đáp về tỷ giá JPY sang IDR

    1 JPY hiện bằng bao nhiêu IDR?

    1 JPY = 114,94 IDR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 04:00 UTC. 1 IDR = 0,0087 JPY.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của IDR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá JPY sang IDR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 110,68 đến 115,47 IDR và tăng 2,46%.

    Về các loại tiền này

    Yên Nhật

    Mã
    JPY
    Ký hiệu
    ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Nhật Bản

    Rupiah Indonesia

    Mã
    IDR
    Ký hiệu
    Rp
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Indonesia

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.