Quy đổi NOK / IDR

Đổi Krone Na Uy sang Rupiah Indonesia

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 NOK = 1.951,99 IDR

    1 IDR = 0,0005123 NOK

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 01:00 UTC

    NOK sang IDR

    Krone Na UyRupiah Indonesia
    1 NOK1.951,99 IDR
    2 NOK3.903,99 IDR
    5 NOK9.759,96 IDR
    10 NOK19.519,93 IDR
    20 NOK39.039,85 IDR
    50 NOK97.599,63 IDR
    100 NOK195.199,26 IDR
    250 NOK487.998,15 IDR
    500 NOK975.996,30 IDR
    1.000 NOK1.951.992,59 IDR

    IDR sang NOK

    Rupiah IndonesiaKrone Na Uy
    10.000 IDR5,12 NOK
    20.000 IDR10,25 NOK
    50.000 IDR25,61 NOK
    100.000 IDR51,23 NOK
    200.000 IDR102,46 NOK
    500.000 IDR256,15 NOK
    1.000.000 IDR512,30 NOK
    2.500.000 IDR1.280,74 NOK
    5.000.000 IDR2.561,49 NOK
    10.000.000 IDR5.122,97 NOK

    Tỷ giá NOK sang IDR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 NOK dao động từ 1.858,91 đến 1.970,71 IDR, trung bình 1.899,99 IDR, và tăng 3,67%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua1.864,28 IDR1.970,71 IDR1.916,07 IDR+4,70%
    83 ngày qua1.858,91 IDR1.970,71 IDR1.899,99 IDR+3,67%

    Hỏi đáp về tỷ giá NOK sang IDR

    1 NOK hiện bằng bao nhiêu IDR?

    1 NOK = 1.951,99 IDR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 IDR = 0,0005123 NOK.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của IDR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá NOK sang IDR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 NOK dao động từ 1.858,91 đến 1.970,71 IDR và tăng 3,67%.

    Về các loại tiền này

    Krone Na Uy

    Mã
    NOK
    Ký hiệu
    Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Na Uy, Đảo Bouvet và Svalbard và Jan Mayen

    Rupiah Indonesia

    Mã
    IDR
    Ký hiệu
    Rp
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Indonesia

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.