Quy đổi IDR / JPY

Đổi Rupiah Indonesia sang Yên Nhật

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 IDR = 0,008699 JPY

    1 JPY = 114,96 IDR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 03:00 UTC

    IDR sang JPY

    Rupiah IndonesiaYên Nhật
    10.000 IDR87 JPY
    20.000 IDR174 JPY
    50.000 IDR435 JPY
    100.000 IDR870 JPY
    200.000 IDR1.740 JPY
    500.000 IDR4.349 JPY
    1.000.000 IDR8.699 JPY
    2.500.000 IDR21.747 JPY
    5.000.000 IDR43.494 JPY
    10.000.000 IDR86.987 JPY

    JPY sang IDR

    Yên NhậtRupiah Indonesia
    100 JPY11.495,97 IDR
    200 JPY22.991,94 IDR
    500 JPY57.479,84 IDR
    1.000 JPY114.959,68 IDR
    2.000 JPY229.919,35 IDR
    5.000 JPY574.798,38 IDR
    10.000 JPY1.149.596,75 IDR
    25.000 JPY2.873.991,89 IDR
    50.000 JPY5.747.983,77 IDR
    100.000 JPY11.495.967,54 IDR

    Tỷ giá IDR sang JPY trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 IDR dao động từ 0,008661 đến 0,009035 JPY, trung bình 0,008825 JPY, và giảm 2,42%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,008661 JPY0,008848 JPY0,008757 JPY−1,49%
    83 ngày qua0,008661 JPY0,009035 JPY0,008825 JPY−2,42%

    Hỏi đáp về tỷ giá IDR sang JPY

    1 IDR hiện bằng bao nhiêu JPY?

    1 IDR = 0,008699 JPY, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 03:00 UTC. 1 JPY = 114,96 IDR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. JPY thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.

    Tỷ giá IDR sang JPY đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 IDR dao động từ 0,008661 đến 0,009035 JPY và giảm 2,42%.

    Về các loại tiền này

    Rupiah Indonesia

    Mã
    IDR
    Ký hiệu
    Rp
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Indonesia

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.

    Yên Nhật

    Mã
    JPY
    Ký hiệu
    ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Nhật Bản

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.