Quy đổi IDR / LAK

Đổi Rupiah Indonesia sang Kip Lào

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 IDR = 1,23 LAK

    1 LAK = 0,813 IDR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 02:00 UTC

    IDR sang LAK

    Rupiah IndonesiaKip Lào
    10.000 IDR12.300,55 LAK
    20.000 IDR24.601,10 LAK
    50.000 IDR61.502,75 LAK
    100.000 IDR123.005,51 LAK
    200.000 IDR246.011,02 LAK
    500.000 IDR615.027,54 LAK
    1.000.000 IDR1.230.055,09 LAK
    2.500.000 IDR3.075.137,72 LAK
    5.000.000 IDR6.150.275,43 LAK
    10.000.000 IDR12.300.550,87 LAK

    LAK sang IDR

    Kip LàoRupiah Indonesia
    10.000 LAK8.129,72 IDR
    20.000 LAK16.259,43 IDR
    50.000 LAK40.648,59 IDR
    100.000 LAK81.297,17 IDR
    200.000 LAK162.594,34 IDR
    500.000 LAK406.485,86 IDR
    1.000.000 LAK812.971,72 IDR
    2.500.000 LAK2.032.429,30 IDR
    5.000.000 LAK4.064.858,60 IDR
    10.000.000 LAK8.129.717,20 IDR

    Tỷ giá IDR sang LAK trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 IDR dao động từ 0,9879 đến 1,27 LAK, trung bình 1,25 LAK, và giảm 1,92%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua1,23 LAK1,25 LAK1,24 LAK−1,59%
    83 ngày qua0,9879 LAK1,27 LAK1,25 LAK−1,92%

    Hỏi đáp về tỷ giá IDR sang LAK

    1 IDR hiện bằng bao nhiêu LAK?

    1 IDR = 1,23 LAK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 LAK = 0,813 IDR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của LAK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá IDR sang LAK đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 IDR dao động từ 0,9879 đến 1,27 LAK và giảm 1,92%.

    Về các loại tiền này

    Rupiah Indonesia

    Mã
    IDR
    Ký hiệu
    Rp
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Indonesia

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.

    Kip Lào

    Mã
    LAK
    Ký hiệu
    ₭
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Lào

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo kip.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.