Quy đổi HKD / IDR

Đổi Đô la Hồng Kông sang Rupiah Indonesia

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 HKD = 2.313,28 IDR

    1 IDR = 0,0004323 HKD

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 03:00 UTC

    HKD sang IDR

    Đô la Hồng KôngRupiah Indonesia
    1 HKD2.313,28 IDR
    2 HKD4.626,55 IDR
    5 HKD11.566,38 IDR
    10 HKD23.132,77 IDR
    20 HKD46.265,54 IDR
    50 HKD115.663,84 IDR
    100 HKD231.327,68 IDR
    250 HKD578.319,20 IDR
    500 HKD1.156.638,40 IDR
    1.000 HKD2.313.276,80 IDR

    IDR sang HKD

    Rupiah IndonesiaĐô la Hồng Kông
    10.000 IDR4,32 HKD
    20.000 IDR8,65 HKD
    50.000 IDR21,61 HKD
    100.000 IDR43,23 HKD
    200.000 IDR86,46 HKD
    500.000 IDR216,14 HKD
    1.000.000 IDR432,29 HKD
    2.500.000 IDR1.080,72 HKD
    5.000.000 IDR2.161,44 HKD
    10.000.000 IDR4.322,87 HKD

    Tỷ giá HKD sang IDR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HKD dao động từ 2.232,35 đến 2.317,66 IDR, trung bình 2.277,23 IDR, và tăng 1,58%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua2.278,05 IDR2.317,66 IDR2.297,73 IDR+1,47%
    83 ngày qua2.232,35 IDR2.317,66 IDR2.277,23 IDR+1,58%

    Hỏi đáp về tỷ giá HKD sang IDR

    1 HKD hiện bằng bao nhiêu IDR?

    1 HKD = 2.313,28 IDR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 03:00 UTC. 1 IDR = 0,0004323 HKD.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của IDR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá HKD sang IDR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HKD dao động từ 2.232,35 đến 2.317,66 IDR và tăng 1,58%.

    Về các loại tiền này

    Đô la Hồng Kông

    Mã
    HKD
    Ký hiệu
    $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc

    Neo với USD trong một biên độ giao dịch.

    Rupiah Indonesia

    Mã
    IDR
    Ký hiệu
    Rp
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Indonesia

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.