Quy đổi IDR / SEK

Đổi Rupiah Indonesia sang Krona Thụy Điển

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 IDR = 0,000539 SEK

    1 SEK = 1.855,36 IDR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 02:00 UTC

    IDR sang SEK

    Rupiah IndonesiaKrona Thụy Điển
    10.000 IDR5,39 SEK
    20.000 IDR10,78 SEK
    50.000 IDR26,95 SEK
    100.000 IDR53,90 SEK
    200.000 IDR107,80 SEK
    500.000 IDR269,49 SEK
    1.000.000 IDR538,98 SEK
    2.500.000 IDR1.347,44 SEK
    5.000.000 IDR2.694,89 SEK
    10.000.000 IDR5.389,78 SEK

    SEK sang IDR

    Krona Thụy ĐiểnRupiah Indonesia
    1 SEK1.855,36 IDR
    2 SEK3.710,73 IDR
    5 SEK9.276,82 IDR
    10 SEK18.553,64 IDR
    20 SEK37.107,27 IDR
    50 SEK92.768,18 IDR
    100 SEK185.536,36 IDR
    250 SEK463.840,90 IDR
    500 SEK927.681,79 IDR
    1.000 SEK1.855.363,59 IDR

    Tỷ giá IDR sang SEK trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 IDR dao động từ 0,0005309 đến 0,0005615 SEK, trung bình 0,0005473 SEK, và tăng 0,70%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,0005387 SEK0,000561 SEK0,0005508 SEK−3,93%
    83 ngày qua0,0005309 SEK0,0005615 SEK0,0005473 SEK+0,70%

    Hỏi đáp về tỷ giá IDR sang SEK

    1 IDR hiện bằng bao nhiêu SEK?

    1 IDR = 0,000539 SEK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 SEK = 1.855,36 IDR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của SEK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá IDR sang SEK đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 IDR dao động từ 0,0005309 đến 0,0005615 SEK và tăng 0,70%.

    Về các loại tiền này

    Rupiah Indonesia

    Mã
    IDR
    Ký hiệu
    Rp
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Indonesia

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.

    Krona Thụy Điển

    Mã
    SEK
    Ký hiệu
    Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Thụy Điển

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.