Quy đổi IDR / DKK

Đổi Rupiah Indonesia sang Krone Đan Mạch

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 IDR = 0,0003674 DKK

    1 DKK = 2.721,86 IDR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 02:00 UTC

    IDR sang DKK

    Rupiah IndonesiaKrone Đan Mạch
    10.000 IDR3,67 DKK
    20.000 IDR7,35 DKK
    50.000 IDR18,37 DKK
    100.000 IDR36,74 DKK
    200.000 IDR73,48 DKK
    500.000 IDR183,70 DKK
    1.000.000 IDR367,40 DKK
    2.500.000 IDR918,49 DKK
    5.000.000 IDR1.836,98 DKK
    10.000.000 IDR3.673,95 DKK

    DKK sang IDR

    Krone Đan MạchRupiah Indonesia
    1 DKK2.721,86 IDR
    2 DKK5.443,73 IDR
    5 DKK13.609,32 IDR
    10 DKK27.218,64 IDR
    20 DKK54.437,27 IDR
    50 DKK136.093,18 IDR
    100 DKK272.186,36 IDR
    250 DKK680.465,90 IDR
    500 DKK1.360.931,80 IDR
    1.000 DKK2.721.863,60 IDR

    Tỷ giá IDR sang DKK trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 IDR dao động từ 0,0003604 đến 0,0003738 DKK, trung bình 0,0003667 DKK, và tăng 1,47%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,0003674 DKK0,0003738 DKK0,0003703 DKK−1,49%
    83 ngày qua0,0003604 DKK0,0003738 DKK0,0003667 DKK+1,47%

    Hỏi đáp về tỷ giá IDR sang DKK

    1 IDR hiện bằng bao nhiêu DKK?

    1 IDR = 0,0003674 DKK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 DKK = 2.721,86 IDR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của DKK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá IDR sang DKK đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 IDR dao động từ 0,0003604 đến 0,0003738 DKK và tăng 1,47%.

    Về các loại tiền này

    Rupiah Indonesia

    Mã
    IDR
    Ký hiệu
    Rp
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Indonesia

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.

    Krone Đan Mạch

    Mã
    DKK
    Ký hiệu
    Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Đan Mạch, Greenland và Quần đảo Faroe

    Được giữ trong biên độ hẹp so với EUR (ERM II).

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.