Quy đổi AUD / IDR

Đổi Đô la Australia sang Rupiah Indonesia

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 AUD = 12.705,55 IDR

    1 IDR = 0,00007871 AUD

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 03:00 UTC

    AUD sang IDR

    Đô la AustraliaRupiah Indonesia
    1 AUD12.705,55 IDR
    2 AUD25.411,10 IDR
    5 AUD63.527,74 IDR
    10 AUD127.055,48 IDR
    20 AUD254.110,97 IDR
    50 AUD635.277,42 IDR
    100 AUD1.270.554,84 IDR
    250 AUD3.176.387,09 IDR
    500 AUD6.352.774,18 IDR
    1.000 AUD12.705.548,37 IDR

    IDR sang AUD

    Rupiah IndonesiaĐô la Australia
    10.000 IDR0,7871 AUD
    20.000 IDR1,57 AUD
    50.000 IDR3,94 AUD
    100.000 IDR7,87 AUD
    200.000 IDR15,74 AUD
    500.000 IDR39,35 AUD
    1.000.000 IDR78,71 AUD
    2.500.000 IDR196,76 AUD
    5.000.000 IDR393,53 AUD
    10.000.000 IDR787,06 AUD

    Tỷ giá AUD sang IDR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 AUD dao động từ 12.416,65 đến 12.806,23 IDR, trung bình 12.625,83 IDR, và tăng 0,65%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua12.416,65 IDR12.806,23 IDR12.608,97 IDR+1,95%
    83 ngày qua12.416,65 IDR12.806,23 IDR12.625,83 IDR+0,65%

    Hỏi đáp về tỷ giá AUD sang IDR

    1 AUD hiện bằng bao nhiêu IDR?

    1 AUD = 12.705,55 IDR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 03:00 UTC. 1 IDR = 0,00007871 AUD.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của IDR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá AUD sang IDR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 AUD dao động từ 12.416,65 đến 12.806,23 IDR và tăng 0,65%.

    Về các loại tiền này

    Đô la Australia

    Mã
    AUD
    Ký hiệu
    $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Úc, Đảo Giáng Sinh, Đảo Norfolk, Kiribati, Nauru, Quần đảo Cocos (Keeling) và 2 nơi khác

    Rupiah Indonesia

    Mã
    IDR
    Ký hiệu
    Rp
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Indonesia

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.