Quy đổi IDR / EUR

Đổi Rupiah Indonesia sang Euro

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 IDR = 0,00004923 EUR

    1 EUR = 20.314,17 IDR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 00:00 UTC

    IDR sang EUR

    Rupiah IndonesiaEuro
    10.000 IDR0,4923 EUR
    20.000 IDR0,9845 EUR
    50.000 IDR2,46 EUR
    100.000 IDR4,92 EUR
    200.000 IDR9,85 EUR
    500.000 IDR24,61 EUR
    1.000.000 IDR49,23 EUR
    2.500.000 IDR123,07 EUR
    5.000.000 IDR246,13 EUR
    10.000.000 IDR492,27 EUR

    EUR sang IDR

    EuroRupiah Indonesia
    1 EUR20.314,17 IDR
    2 EUR40.628,35 IDR
    5 EUR101.570,87 IDR
    10 EUR203.141,75 IDR
    20 EUR406.283,50 IDR
    50 EUR1.015.708,74 IDR
    100 EUR2.031.417,48 IDR
    250 EUR5.078.543,69 IDR
    500 EUR10.157.087,38 IDR
    1.000 EUR20.314.174,76 IDR

    Tỷ giá IDR sang EUR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 IDR dao động từ 0,0000482 đến 0,00004998 EUR, trung bình 0,00004906 EUR, và tăng 1,45%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,00004923 EUR0,00004998 EUR0,00004953 EUR−1,27%
    83 ngày qua0,0000482 EUR0,00004998 EUR0,00004906 EUR+1,45%

    Hỏi đáp về tỷ giá IDR sang EUR

    1 IDR hiện bằng bao nhiêu EUR?

    1 IDR = 0,00004923 EUR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 00:00 UTC. 1 EUR = 20.314,17 IDR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của EUR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá IDR sang EUR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 IDR dao động từ 0,0000482 đến 0,00004998 EUR và tăng 1,45%.

    Về các loại tiền này

    Rupiah Indonesia

    Mã
    IDR
    Ký hiệu
    Rp
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Indonesia

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.

    Euro

    Mã
    EUR
    Ký hiệu
    €
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Andorra, Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Bulgaria, Croatia và 30 nơi khác

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.