Rupiah Indonesia
- Mã
- IDR
- Ký hiệu
- Rp
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Indonesia
ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi IDR / NOK
Đang tải tỷ giá…
1 IDR = 0,0005123 NOK
| Rupiah Indonesia | Krone Na Uy |
|---|---|
| 10.000 IDR | 5,12 NOK |
| 20.000 IDR | 10,25 NOK |
| 50.000 IDR | 25,61 NOK |
| 100.000 IDR | 51,23 NOK |
| 200.000 IDR | 102,46 NOK |
| 500.000 IDR | 256,15 NOK |
| 1.000.000 IDR | 512,30 NOK |
| 2.500.000 IDR | 1.280,74 NOK |
| 5.000.000 IDR | 2.561,49 NOK |
| 10.000.000 IDR | 5.122,97 NOK |
| Krone Na Uy | Rupiah Indonesia |
|---|---|
| 1 NOK | 1.951,99 IDR |
| 2 NOK | 3.903,99 IDR |
| 5 NOK | 9.759,96 IDR |
| 10 NOK | 19.519,93 IDR |
| 20 NOK | 39.039,85 IDR |
| 50 NOK | 97.599,63 IDR |
| 100 NOK | 195.199,26 IDR |
| 250 NOK | 487.998,15 IDR |
| 500 NOK | 975.996,30 IDR |
| 1.000 NOK | 1.951.992,59 IDR |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 IDR dao động từ 0,0005074 đến 0,000538 NOK, trung bình 0,0005264 NOK, và giảm 3,54%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,0005074 NOK | 0,0005364 NOK | 0,0005221 NOK | −4,49% |
| 83 ngày qua | 0,0005074 NOK | 0,000538 NOK | 0,0005264 NOK | −3,54% |
1 IDR = 0,0005123 NOK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 NOK = 1.951,99 IDR.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của NOK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 IDR dao động từ 0,0005074 đến 0,000538 NOK và giảm 3,54%.
ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.