Quy đổi INR / IDR

Đổi Rupee Ấn Độ sang Rupiah Indonesia

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 INR = 191,16 IDR

    1 IDR = 0,005231 INR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 03:00 UTC

    INR sang IDR

    Rupee Ấn ĐộRupiah Indonesia
    10 INR1.911,64 IDR
    20 INR3.823,28 IDR
    50 INR9.558,19 IDR
    100 INR19.116,38 IDR
    200 INR38.232,76 IDR
    500 INR95.581,90 IDR
    1.000 INR191.163,81 IDR
    2.500 INR477.909,52 IDR
    5.000 INR955.819,03 IDR
    10.000 INR1.911.638,07 IDR

    IDR sang INR

    Rupiah IndonesiaRupee Ấn Độ
    10.000 IDR52,31 INR
    20.000 IDR104,62 INR
    50.000 IDR261,56 INR
    100.000 IDR523,11 INR
    200.000 IDR1.046,22 INR
    500.000 IDR2.615,56 INR
    1.000.000 IDR5.231,12 INR
    2.500.000 IDR13.077,79 INR
    5.000.000 IDR26.155,58 INR
    10.000.000 IDR52.311,16 INR

    Tỷ giá INR sang IDR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 INR dao động từ 183,88 đến 191,16 IDR, trung bình 186,91 IDR, và tăng 2,07%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua184,57 IDR191,16 IDR188,77 IDR+2,99%
    83 ngày qua183,88 IDR191,16 IDR186,91 IDR+2,07%

    Hỏi đáp về tỷ giá INR sang IDR

    1 INR hiện bằng bao nhiêu IDR?

    1 INR = 191,16 IDR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 03:00 UTC. 1 IDR = 0,005231 INR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của IDR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá INR sang IDR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 INR dao động từ 183,88 đến 191,16 IDR và tăng 2,07%.

    Về các loại tiền này

    Rupee Ấn Độ

    Mã
    INR
    Ký hiệu
    ₹
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Ấn Độ và Bhutan

    Rupiah Indonesia

    Mã
    IDR
    Ký hiệu
    Rp
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Indonesia

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.