Quy đổi ILS / IDR

Đổi Sheqel Israel mới sang Rupiah Indonesia

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 ILS = 5.772,00 IDR

    1 IDR = 0,0001733 ILS

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 03:00 UTC

    ILS sang IDR

    Sheqel Israel mớiRupiah Indonesia
    1 ILS5.772,00 IDR
    2 ILS11.543,99 IDR
    5 ILS28.859,98 IDR
    10 ILS57.719,96 IDR
    20 ILS115.439,92 IDR
    50 ILS288.599,79 IDR
    100 ILS577.199,59 IDR
    250 ILS1.442.998,97 IDR
    500 ILS2.885.997,95 IDR
    1.000 ILS5.771.995,89 IDR

    IDR sang ILS

    Rupiah IndonesiaSheqel Israel mới
    10.000 IDR1,73 ILS
    20.000 IDR3,47 ILS
    50.000 IDR8,66 ILS
    100.000 IDR17,33 ILS
    200.000 IDR34,65 ILS
    500.000 IDR86,63 ILS
    1.000.000 IDR173,25 ILS
    2.500.000 IDR433,13 ILS
    5.000.000 IDR866,25 ILS
    10.000.000 IDR1.732,50 ILS

    Tỷ giá ILS sang IDR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 ILS dao động từ 5.771,08 đến 6.037,68 IDR, trung bình 5.867,62 IDR, và giảm 3,61%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua5.772,00 IDR5.937,06 IDR5.823,01 IDR−1,35%
    83 ngày qua5.771,08 IDR6.037,68 IDR5.867,62 IDR−3,61%

    Hỏi đáp về tỷ giá ILS sang IDR

    1 ILS hiện bằng bao nhiêu IDR?

    1 ILS = 5.772,00 IDR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 03:00 UTC. 1 IDR = 0,0001733 ILS.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của IDR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá ILS sang IDR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 ILS dao động từ 5.771,08 đến 6.037,68 IDR và giảm 3,61%.

    Về các loại tiền này

    Sheqel Israel mới

    Mã
    ILS
    Ký hiệu
    ₪
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Israel

    Rupiah Indonesia

    Mã
    IDR
    Ký hiệu
    Rp
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Indonesia

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.