Quy đổi TWD / IDR

Đổi Đô la Đài Loan mới sang Rupiah Indonesia

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 TWD = 555,55 IDR

    1 IDR = 0,0018 TWD

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 05:00 UTC

    TWD sang IDR

    Đô la Đài Loan mớiRupiah Indonesia
    10 TWD5.555,47 IDR
    20 TWD11.110,94 IDR
    50 TWD27.777,35 IDR
    100 TWD55.554,70 IDR
    200 TWD111.109,40 IDR
    500 TWD277.773,50 IDR
    1.000 TWD555.546,99 IDR
    2.500 TWD1.388.867,48 IDR
    5.000 TWD2.777.734,96 IDR
    10.000 TWD5.555.469,93 IDR

    IDR sang TWD

    Rupiah IndonesiaĐô la Đài Loan mới
    10.000 IDR18,00 TWD
    20.000 IDR36,00 TWD
    50.000 IDR90,00 TWD
    100.000 IDR180,00 TWD
    200.000 IDR360,01 TWD
    500.000 IDR900,01 TWD
    1.000.000 IDR1.800,03 TWD
    2.500.000 IDR4.500,07 TWD
    5.000.000 IDR9.000,14 TWD
    10.000.000 IDR18.000,28 TWD

    Tỷ giá TWD sang IDR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 TWD dao động từ 551,68 đến 565,42 IDR, trung bình 558,45 IDR, và tăng 0,11%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua551,68 IDR562,88 IDR557,36 IDR−1,17%
    83 ngày qua551,68 IDR565,42 IDR558,45 IDR+0,11%

    Hỏi đáp về tỷ giá TWD sang IDR

    1 TWD hiện bằng bao nhiêu IDR?

    1 TWD = 555,55 IDR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 05:00 UTC. 1 IDR = 0,0018 TWD.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của IDR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá TWD sang IDR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 TWD dao động từ 551,68 đến 565,42 IDR và tăng 0,11%.

    Về các loại tiền này

    Đô la Đài Loan mới

    Mã
    TWD
    Ký hiệu
    $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Đài Loan

    Rupiah Indonesia

    Mã
    IDR
    Ký hiệu
    Rp
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Indonesia

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.